lazars

[Mỹ]/[ˈlɑːzərz]/
[Anh]/[ˈlɑːzərz]/

Dịch

n. Người bị bệnh phong.; Người ăn xin, đặc biệt là người bị bệnh tật.
v. Xin ăn; Van xin.

Cụm từ & Cách kết hợp

lazarus rising

lazarus rising

like lazarus

like lazarus

lazarus returned

lazarus returned

lazarus story

lazarus story

raising lazarus

raising lazarus

lazarus and friends

lazarus and friends

lazarus' village

lazarus' village

lazarus' example

lazarus' example

lazarus was alive

lazarus was alive

lazarus' return

lazarus' return

Câu ví dụ

the researchers used lasers to analyze the ancient artifact.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng laser để phân tích cổ vật cổ đại.

laser technology is revolutionizing medical treatments.

Công nghệ laser đang cách mạng hóa các phương pháp điều trị y tế.

we need to purchase new laser pointers for the presentation.

Chúng ta cần mua mới đèn laser để trình bày.

the laser show was spectacular, with vibrant colors.

Đêm trình diễn laser rất ngoạn mục, với những màu sắc sống động.

laser surgery offers a precise and minimally invasive option.

Phẫu thuật laser cung cấp một lựa chọn chính xác và ít xâm lấn.

the laser beam cut through the metal with ease.

Tia laser cắt xuyên qua kim loại một cách dễ dàng.

safety goggles are essential when working with lasers.

Kính bảo hộ là cần thiết khi làm việc với laser.

laser printers produce high-quality documents quickly.

Máy in laser tạo ra các tài liệu chất lượng cao một cách nhanh chóng.

the laser rangefinder accurately measured the distance.

Máy đo khoảng cách bằng laser đã đo khoảng cách một cách chính xác.

scientists are developing new types of lasers.

Các nhà khoa học đang phát triển các loại laser mới.

the laser scanner mapped the entire building.

Máy quét laser đã lập bản đồ toàn bộ tòa nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay