beauty that beggars description.
vẻ đẹp không thể diễn tả bằng lời.
A beggar’s purse is bottomless.
Ví của người ăn mày không đáy.
The old beggar was dirty and unkempt.
Người ăn mày già đó bẩn thỉu và luộm thuộm.
It beggars the very policy he was advocating.
Nó vượt quá cả chính sách mà anh ta đang ủng hộ.
a beggar making his touch
một người ăn mày đang ra vẻ.
The beggar shamble d past us.
Người ăn mày lảo đảo đi ngang qua chúng tôi.
The beggar was changed from a prince.
Người ăn mày từng là một hoàng tử.
He tossed the beggar a coin.
Anh ta ném cho người ăn mày một đồng xu.
The beggar’s clothes are filthy.
Quần áo của người ăn mày rất bẩn.
why should I beggar myself for you?.
Tại sao tôi phải làm mình khổ sở vì bạn?
societies for reclaiming beggars and prostitutes.
các tổ chức để giải cứu người ăn mày và gái mại dâm.
The supposed prince was really a beggar in disguise.
Nó chỉ là một người ăn mày cải trang thành hoàng tử.
What a fine little beggar your boy is!
Con trai của bạn là một người ăn mày nhỏ thật tuyệt vời!
Yesterday a beggar knocked at my door.
Hôm qua, một người ăn mày đã gõ cửa nhà tôi.
Give the beggar a coin; you won't miss it.
Cho người ăn mày một đồng xu đi; bạn sẽ không thiếu đâu.
The beggar begged from the rich but they refused.
Người ăn mày xin từ những người giàu có nhưng họ đã từ chối.
beauty that beggars description.
vẻ đẹp không thể diễn tả bằng lời.
A beggar’s purse is bottomless.
Ví của người ăn mày không đáy.
The old beggar was dirty and unkempt.
Người ăn mày già đó bẩn thỉu và luộm thuộm.
It beggars the very policy he was advocating.
Nó vượt quá cả chính sách mà anh ta đang ủng hộ.
a beggar making his touch
một người ăn mày đang ra vẻ.
The beggar shamble d past us.
Người ăn mày lảo đảo đi ngang qua chúng tôi.
The beggar was changed from a prince.
Người ăn mày từng là một hoàng tử.
He tossed the beggar a coin.
Anh ta ném cho người ăn mày một đồng xu.
The beggar’s clothes are filthy.
Quần áo của người ăn mày rất bẩn.
why should I beggar myself for you?.
Tại sao tôi phải làm mình khổ sở vì bạn?
societies for reclaiming beggars and prostitutes.
các tổ chức để giải cứu người ăn mày và gái mại dâm.
The supposed prince was really a beggar in disguise.
Nó chỉ là một người ăn mày cải trang thành hoàng tử.
What a fine little beggar your boy is!
Con trai của bạn là một người ăn mày nhỏ thật tuyệt vời!
Yesterday a beggar knocked at my door.
Hôm qua, một người ăn mày đã gõ cửa nhà tôi.
Give the beggar a coin; you won't miss it.
Cho người ăn mày một đồng xu đi; bạn sẽ không thiếu đâu.
The beggar begged from the rich but they refused.
Người ăn mày xin từ những người giàu có nhưng họ đã từ chối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay