laziest person
người lười nhất
laziest day
ngày lười nhất
laziest cat
mèo lười nhất
laziest student
sinh viên lười nhất
laziest dog
chú chó lười nhất
laziest time
thời gian lười nhất
laziest worker
người lao động lười nhất
laziest weekend
cuối tuần lười nhất
laziest summer
mùa hè lười nhất
laziest activity
hoạt động lười nhất
the laziest person in the group never contributes to the project.
Người lười nhất trong nhóm không bao giờ đóng góp vào dự án.
she claims to be the laziest student in her class.
Cô ấy tự nhận là sinh viên lười nhất trong lớp.
my dog is the laziest animal i've ever owned.
Chú chó của tôi là con vật lười nhất mà tôi từng sở hữu.
he is often called the laziest employee in the office.
Anh ấy thường bị gọi là nhân viên lười nhất trong văn phòng.
they say that the laziest way to exercise is to walk.
Người ta nói rằng cách tập thể dục lười biếng nhất là đi bộ.
the laziest days are the ones spent lounging at home.
Những ngày lười biếng nhất là những ngày dành để nằm dài ở nhà.
being the laziest sibling, he avoids household chores.
Là người lười biếng nhất trong gia đình, anh ấy tránh làm việc nhà.
she has the laziest approach to studying for exams.
Cô ấy có cách tiếp cận lười biếng nhất khi học cho các kỳ thi.
his laziest habit is binge-watching tv shows all weekend.
Thói quen lười biếng nhất của anh ấy là xem hết các chương trình truyền hình vào cuối tuần.
the laziest excuse for not going out is bad weather.
Lời bào chữa lười biếng nhất cho việc không ra ngoài là thời tiết xấu.
laziest person
người lười nhất
laziest day
ngày lười nhất
laziest cat
mèo lười nhất
laziest student
sinh viên lười nhất
laziest dog
chú chó lười nhất
laziest time
thời gian lười nhất
laziest worker
người lao động lười nhất
laziest weekend
cuối tuần lười nhất
laziest summer
mùa hè lười nhất
laziest activity
hoạt động lười nhất
the laziest person in the group never contributes to the project.
Người lười nhất trong nhóm không bao giờ đóng góp vào dự án.
she claims to be the laziest student in her class.
Cô ấy tự nhận là sinh viên lười nhất trong lớp.
my dog is the laziest animal i've ever owned.
Chú chó của tôi là con vật lười nhất mà tôi từng sở hữu.
he is often called the laziest employee in the office.
Anh ấy thường bị gọi là nhân viên lười nhất trong văn phòng.
they say that the laziest way to exercise is to walk.
Người ta nói rằng cách tập thể dục lười biếng nhất là đi bộ.
the laziest days are the ones spent lounging at home.
Những ngày lười biếng nhất là những ngày dành để nằm dài ở nhà.
being the laziest sibling, he avoids household chores.
Là người lười biếng nhất trong gia đình, anh ấy tránh làm việc nhà.
she has the laziest approach to studying for exams.
Cô ấy có cách tiếp cận lười biếng nhất khi học cho các kỳ thi.
his laziest habit is binge-watching tv shows all weekend.
Thói quen lười biếng nhất của anh ấy là xem hết các chương trình truyền hình vào cuối tuần.
the laziest excuse for not going out is bad weather.
Lời bào chữa lười biếng nhất cho việc không ra ngoài là thời tiết xấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay