leap

[Mỹ]/liːp/
[Anh]/liːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. nhảy, bật
n. một cú nhảy; một cú bật
vt. nhảy; bỏ qua
Word Forms
thì quá khứleapt
số nhiềuleaps
quá khứ phân từleapt
ngôi thứ ba số ítleaps
hiện tại phân từleaping

Cụm từ & Cách kết hợp

leap of faith

bước nhảy của đức tin

leap year

năm nhuận

leap forward

nhảy về phía trước

great leap

bước tiến lớn

great leap forward

bước tiến lớn

with a leap

với một bước nhảy

leap out

nhảy ra

leap over

nhảy qua

quantum leap

bước nhảy lượng tử

leap frog

ếch nhảy bổ

leap at

nhảy về phía

leap second

giây nhảy

Câu ví dụ

a leap of faith.

một bước nhảy của đức tin.

couldn't leap the brook.

không thể nhảy qua con lạch.

1996 and 2000 are leap years. 1996

1996 và 2000 là năm nhuận. 1996

The dog is leaping at him.

Con chó đang nhảy về phía anh ấy.

the fish made little leaps and flips.

Những con cá đã thực hiện những cú nhảy và lật nhỏ.

always leaping to conclusions.

luôn vội vàng đưa ra kết luận.

leaped at the opportunity to travel.

đã nhảy vào cơ hội đi du lịch.

leap a horse over a hurdle.

khiến ngựa nhảy qua một rào cản.

a leap from rags to riches.

một bước nhảy từ nghèo đói đến giàu có.

growing by leaps and bounds.

phát triển vượt bậc.

His heart leaps up.

Trái tim anh ấy thắt lại.

a fountain with a leaping play of water

một đài phun nước với màn trình diễn nước nhảy múa

Her marriage to John was a leap in the dark.

Cuộc hôn nhân của cô với John là một bước vào bóng tối.

The horse leaped a stream.

Con ngựa nhảy qua một con suối.

He took a leap over an obstacle.

Anh ấy đã nhảy qua một chướng ngại vật.

He leaped at the chance.

Anh ấy đã nhảy vào cơ hội.

The horse leaped forward.

Con ngựa nhảy lên phía trước.

Please don't do leap in.

Xin đừng làm 'leap in'.

He leaped into the river.

Anh ấy nhảy xuống sông.

Ví dụ thực tế

Artificial intelligence will make a huge leap forward.

Trí tuệ nhân tạo sẽ có một bước tiến lớn.

Nguồn: Listening Digest

This would be a huge leap forward.

Đây sẽ là một bước tiến lớn.

Nguồn: Life Noggin

But it requires a leap of faith.

Nhưng nó đòi hỏi một sự mạo hiểm.

Nguồn: The Economist - Technology

That would be the giant leap.

Đó sẽ là bước nhảy vọt khổng lồ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Dudley's mouth fell open in horror, but Harry's heart gave a leap.

Miệng Dudley há hốc vì kinh hoàng, nhưng trái tim Harry bỗng thắt lên.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

But you never look before you leap.

Nhưng bạn không bao giờ nhìn trước khi nhảy.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

The dog made a leap over the fence.

Con chó đã nhảy qua hàng rào.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Coretti gave one leap forwards and clasped it.

Coretti đưa một bước nhảy về phía trước và nắm lấy nó.

Nguồn: Education of Love

It was a considerable leap in human history.

Đó là một bước tiến đáng kể trong lịch sử loài người.

Nguồn: Home Original Soundtrack

She's made a leap from tech to talent.

Cô ấy đã có một bước chuyển từ công nghệ sang tài năng.

Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay