lease agreement
hợp đồng thuê
commercial lease
thuê thương mại
lease term
thời hạn thuê
lease document
tài liệu thuê
lease payment
thanh toán tiền thuê
lease extension
gia hạn thuê
rental lease
thuê nhà
lease contract
hợp đồng thuê
financial lease
thuê tài chính
land lease
thuê đất
financing lease
cho thuê tài chính
finance lease
thuê tài chính
operating lease
thuê khai thác
on lease
đang thuê
lease financing
tài trợ thuê
net lease
thuê ròng
lease out
cho thuê
lease purchase
mua sau khi thuê
capital lease
thuê vốn
lease a piece of land
thuê một mảnh đất
a lease with one year to run.
một hợp đồng thuê còn một năm nữa đáo hạn.
the term of a lease is generally 99 years.
Thời hạn thuê nhà thường là 99 năm.
They leased the building as a depot.
Họ đã cho thuê tòa nhà làm kho.
He signed the lease yesterday.
Anh ấy đã ký hợp đồng thuê vào ngày hôm qua.
Do you lease out land?
Bạn có cho thuê đất không?
A capital lease is long-term, noncancelable, and similar to an installment purchase of the leased asset.
Hợp đồng thuê mua tài chính dài hạn, không thể hủy bỏ và tương tự như việc mua trả góp tài sản cho thuê.
she leased the site to a local company.
Cô ấy đã cho thuê địa điểm cho một công ty địa phương.
land was leased from the Duchy of Cornwall.
đất đai được thuê từ Công quốc Cornwall.
contracts and leases to work the mines.
hợp đồng và thuê để khai thác mỏ.
The successful heart operation gave him a new lease of life.
Ca phẫu thuật tim thành công đã cho anh ấy một cuộc sống mới.
"P lease forget the Jerusalem, it's no way to higgle on this question."
"[P lease forget the Jerusalem, it's no way to higgle on this question.]"
That long holiday has given me a new lease of life.
Nghỉ dài ngày đó đã cho tôi một cuộc sống mới.
He leased his home for the summer.
Anh ấy đã cho thuê nhà của mình vào mùa hè.
The land was leased out to a rich farmer.
Đất đã được cho thuê cho một người nông dân giàu có.
When does the lease of the house run out?
Hợp đồng thuê nhà hết hạn vào khi nào?
the rights expressly granted by the terms of the lease
các quyền được trao cho một cách rõ ràng theo các điều khoản của hợp đồng thuê.
lease agreement
hợp đồng thuê
commercial lease
thuê thương mại
lease term
thời hạn thuê
lease document
tài liệu thuê
lease payment
thanh toán tiền thuê
lease extension
gia hạn thuê
rental lease
thuê nhà
lease contract
hợp đồng thuê
financial lease
thuê tài chính
land lease
thuê đất
financing lease
cho thuê tài chính
finance lease
thuê tài chính
operating lease
thuê khai thác
on lease
đang thuê
lease financing
tài trợ thuê
net lease
thuê ròng
lease out
cho thuê
lease purchase
mua sau khi thuê
capital lease
thuê vốn
lease a piece of land
thuê một mảnh đất
a lease with one year to run.
một hợp đồng thuê còn một năm nữa đáo hạn.
the term of a lease is generally 99 years.
Thời hạn thuê nhà thường là 99 năm.
They leased the building as a depot.
Họ đã cho thuê tòa nhà làm kho.
He signed the lease yesterday.
Anh ấy đã ký hợp đồng thuê vào ngày hôm qua.
Do you lease out land?
Bạn có cho thuê đất không?
A capital lease is long-term, noncancelable, and similar to an installment purchase of the leased asset.
Hợp đồng thuê mua tài chính dài hạn, không thể hủy bỏ và tương tự như việc mua trả góp tài sản cho thuê.
she leased the site to a local company.
Cô ấy đã cho thuê địa điểm cho một công ty địa phương.
land was leased from the Duchy of Cornwall.
đất đai được thuê từ Công quốc Cornwall.
contracts and leases to work the mines.
hợp đồng và thuê để khai thác mỏ.
The successful heart operation gave him a new lease of life.
Ca phẫu thuật tim thành công đã cho anh ấy một cuộc sống mới.
"P lease forget the Jerusalem, it's no way to higgle on this question."
"[P lease forget the Jerusalem, it's no way to higgle on this question.]"
That long holiday has given me a new lease of life.
Nghỉ dài ngày đó đã cho tôi một cuộc sống mới.
He leased his home for the summer.
Anh ấy đã cho thuê nhà của mình vào mùa hè.
The land was leased out to a rich farmer.
Đất đã được cho thuê cho một người nông dân giàu có.
When does the lease of the house run out?
Hợp đồng thuê nhà hết hạn vào khi nào?
the rights expressly granted by the terms of the lease
các quyền được trao cho một cách rõ ràng theo các điều khoản của hợp đồng thuê.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay