lease

[Mỹ]/liːs/
[Anh]/liːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hợp đồng mà theo đó một bên chuyển nhượng đất, tài sản, dịch vụ, v.v., cho bên kia trong một khoảng thời gian xác định, đổi lại bằng khoản thanh toán
vt. cấp quyền sở hữu (đất, tài sản, dịch vụ, v.v.) bằng hợp đồng thuê
vi. được cho thuê; được cho ra ngoài
Word Forms
ngôi thứ ba số ítleases
số nhiềuleases
thì quá khứleased
hiện tại phân từleasing
quá khứ phân từleased

Cụm từ & Cách kết hợp

lease agreement

hợp đồng thuê

commercial lease

thuê thương mại

lease term

thời hạn thuê

lease document

tài liệu thuê

lease payment

thanh toán tiền thuê

lease extension

gia hạn thuê

rental lease

thuê nhà

lease contract

hợp đồng thuê

financial lease

thuê tài chính

land lease

thuê đất

financing lease

cho thuê tài chính

finance lease

thuê tài chính

operating lease

thuê khai thác

on lease

đang thuê

lease financing

tài trợ thuê

net lease

thuê ròng

lease out

cho thuê

lease purchase

mua sau khi thuê

capital lease

thuê vốn

Câu ví dụ

lease a piece of land

thuê một mảnh đất

a lease with one year to run.

một hợp đồng thuê còn một năm nữa đáo hạn.

the term of a lease is generally 99 years.

Thời hạn thuê nhà thường là 99 năm.

They leased the building as a depot.

Họ đã cho thuê tòa nhà làm kho.

He signed the lease yesterday.

Anh ấy đã ký hợp đồng thuê vào ngày hôm qua.

Do you lease out land?

Bạn có cho thuê đất không?

A capital lease is long-term, noncancelable, and similar to an installment purchase of the leased asset.

Hợp đồng thuê mua tài chính dài hạn, không thể hủy bỏ và tương tự như việc mua trả góp tài sản cho thuê.

she leased the site to a local company.

Cô ấy đã cho thuê địa điểm cho một công ty địa phương.

land was leased from the Duchy of Cornwall.

đất đai được thuê từ Công quốc Cornwall.

contracts and leases to work the mines.

hợp đồng và thuê để khai thác mỏ.

The successful heart operation gave him a new lease of life.

Ca phẫu thuật tim thành công đã cho anh ấy một cuộc sống mới.

"P lease forget the Jerusalem, it's no way to higgle on this question."

"[P lease forget the Jerusalem, it's no way to higgle on this question.]"

That long holiday has given me a new lease of life.

Nghỉ dài ngày đó đã cho tôi một cuộc sống mới.

He leased his home for the summer.

Anh ấy đã cho thuê nhà của mình vào mùa hè.

The land was leased out to a rich farmer.

Đất đã được cho thuê cho một người nông dân giàu có.

When does the lease of the house run out?

Hợp đồng thuê nhà hết hạn vào khi nào?

the rights expressly granted by the terms of the lease

các quyền được trao cho một cách rõ ràng theo các điều khoản của hợp đồng thuê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay