leash

[Mỹ]/liːʃ/
[Anh]/liʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dây đeo dùng để kiềm chế hoặc kiểm soát một con vật, đặc biệt là chó săn
vt. buộc hoặc cố định bằng một dây đeo
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítleashes
số nhiềuleashes
thì quá khứleashed
quá khứ phân từleashed
hiện tại phân từleashing

Cụm từ & Cách kết hợp

dog leash

dây xích chó

attach a leash

gắn dây xích

extendable leash

dây xích kéo dài

leash training

huấn luyện dây xích

Câu ví dụ

how long is the leash?.

Chiều dài của dây xích là bao lâu?

The dog's leash dragged on the sidewalk.

Dây xích của con chó kéo trên vỉa hè.

I reached for the leash,but the dog got in between.

Tôi với tay lấy dây xích, nhưng con chó đã xen vào giữa.

He’s straining at the leash to leave Britain for somewhere sunnier.

Anh ấy đang cố gắng hết sức để rời khỏi nước Anh và đến một nơi có nắng hơn.

The dog strains at the leash, eager to be off.

Con chó cố gắng kéo dây xích, háo hức được đi.

She keeps her children on a tight leash to make sure they don’t get into trouble.

Cô ấy giữ cho con cái của mình luôn trong tầm kiểm soát để đảm bảo chúng không gặp rắc rối.

Why don’t you let her leave home? Can’t you see she’s straining at the leash?

Tại sao bạn không để cô ấy rời khỏi nhà? Bạn có thấy cô ấy đang cố gắng hết sức không?

Ví dụ thực tế

Well, speed bump coming up. Hold the leash taut.

Chắc chắn rồi, có chướng ngại vật phía trước. Hãy giữ chặt dây xích.

Nguồn: Modern Family Season 6

You're going to take out a leash to buy it.

Bạn định dùng dây xích để mua nó à?

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

Please keep your dog on a leash.

Xin hãy giữ chó của bạn bằng dây xích.

Nguồn: Lai Shih-Hsiung's Beginner American English (Volume 1)

Lily, I'm gonna take off this leash.

Lily, tôi sẽ tháo dây xích này ra.

Nguồn: Modern Family - Season 03

You need to put a leash on that one.

Bạn cần phải đeo dây xích vào con đó.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Instead of a diploma, our graduates today will be handed a leash.

Thay vì bằng tốt nghiệp, các sinh viên tốt nghiệp của chúng tôi ngày hôm nay sẽ được trao một chiếc dây xích.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

Jay, erm, if you bring me his leash I'll take him out.

Jay, ừm, nếu bạn đưa cho tôi dây xích của nó, tôi sẽ đưa nó ra ngoài.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Yeah, well, then it's a good thing that people often use a leash.

Ừ, thì tốt là mọi người thường dùng dây xích.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

He began to rock again and Michaelis stood twisting the leash in his hand.

Anh ta bắt đầu lắc lư trở lại và Michaelis đứng xoắn dây xích trong tay.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

Betty has a new leash on life as the top dog at Gateway Arch Park.

Betty có một cuộc sống mới với dây xích như một người hàng đầu tại Công viên Cổng Vòm Gateway.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay