unleash

[Mỹ]/ʌnˈliːʃ/
[Anh]/ʌnˈliːʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. Giải phóng (cảm xúc, sức mạnh, v.v.), xả.
Các dạng của từ
quá khứ phân từunleashed
hiện tại phân từunleashing
ngôi thứ ba số ítunleashes
số nhiềuunleashes
thì quá khứunleashed

Cụm từ & Cách kết hợp

unleash potential

khai phá tiềm năng

unleash creativity

khai phóng sự sáng tạo

unleash power

khai phóng sức mạnh

Câu ví dụ

unleashed the guard dogs; unleashed his pent-up rage.

thả chó bảo vệ; giải phóng sự tức giận tích tụ của anh ta.

change unleashes people's creative energy.

sự thay đổi khơi dậy năng lượng sáng tạo của con người.

the failure of the talks could unleash more fighting.

sự thất bại của các cuộc đàm phán có thể gây ra nhiều cuộc chiến hơn.

he unleashed a volley of angry questions.

anh ta đã tung ra một loạt câu hỏi giận dữ.

It was nothing but a placeman's rant, but it unleashed the whirlwind.

Chỉ là một màn than vãn của người đàn ông không có gì hơn, nhưng nó đã giải phóng cơn lốc xoáy.

they dig up badger setts and unleash terriers into them.

họ đào các hang chồn và thả chó săn vào đó.

The full force of his rage was unleashed against me.

Toàn bộ sức mạnh cơn thịnh nộ của anh ta đã đổ lên tôi.

One other surprising addition is that this Mangonel throws burning barrels of oil!These barrels often explode in mid air, unleashing a torrent of fire down on its poor victims below.

Một bổ sung đáng ngạc nhiên khác là chiếc Mangonel này ném những thùng dầu cháy! Những thùng này thường phát nổ trên không, giải phóng một cơn lũ lửa xuống những người chịu nạn đáng thương bên dưới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay