leathery

[Mỹ]/'leð(ə)rɪ/
[Anh]/'lɛðəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giống như da, bền.

Câu ví dụ

bandicoot with leathery ears like a rabbit

bandicoot với tai da thuộc như thỏ

Leaves alternate, shortly petiolate, leathery, margin entire, venation pinnate or palmately triplinerved.

Lá xen kẽ, cuống lá ngắn, da thuộc, mép nguyên, gân lá hình lông chim hoặc chia ba nhánh ở dạng bàn tay.

Capsule subglobose, leathery, pallid, cinereous-luteous or cinereous-brunescent, surface usually with densely squarrulose macula or smooth, loculicidally dehiscent.

Quả cói hình cầu, có vỏ dày, nhạt màu, xám vàng hoặc nâu xám, bề mặt thường có đốm hình vuông dày đặc hoặc nhẵn, nứt dọc.

Style glabrous.Fruit brown, ± globose, 2.5-3 cm in diam., apex apiculate;pericarp ca. 1 mm thick, leathery or woody, roughish.

Mẫu nhị glabrous.Quả màu nâu, ± hình cầu, đường kính 2,5-3 cm, ngọn nhọn;vỏ quả dày khoảng 1 mm, da thuộc hoặc gỗ, sần sùi.

evergreen oak of the Pacific coast area having large leathery leaves; yields tanbark.

Cây sồi thường xanh của khu vực ven biển Thái Bình Dương có lá da thuộc lớn; cho ra tanbark.

With its leathery skin, long tail, short legs, and needle-like teeth, the Nothosaur resembled a prehistoric crocodile.

Với làn da da thuộc, đuôi dài, chân ngắn và răng nhọn như kim, Nothosaur giống như một cá sấu thời tiền sử.

Leaf blade leathery; pistillode conic to cylindric; drupes indehiscent, enclosed by persistent calyx lobes.

Phiến lá có kết cấu như da; trụ nhụy hình nón đến hình trụ; quả mọng không mở, được bao bọc bởi các thùy đài hoa bền.

"dahoon:a small tree (Ilex cassine) of the southeast United States, having red or sometimes orange to yellow fruit and leathery, dark green leaves."

“dahoon: một cây nhỏ (Ilex cassine) ở miền nam đông nam Hoa Kỳ, có quả màu đỏ hoặc đôi khi màu cam đến vàng và lá da thuộc, màu xanh đậm.”

leaf blade ovate, broadly ovate, or rhombic-ovate, 3-7 × 1.8-3.5 cm, leathery, abaxially pruinose-green, adaxially dark green, base obtuse or acute, apex (obtuse or) acute to subacuminate;

lá rộng, hình bầu dục, rộng hình bầu dục hoặc hình thoi-bầu dục, 3-7 × 1,8-3,5 cm, có lớp da, mặt dưới màu xanh pruinose, mặt trên màu xanh đậm, gốc nhọn hoặc nhọn, đầu (nhọn hoặc) nhọn đến hơi nhọn;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay