leeching

[Mỹ]/[ˈliːtʃɪŋ]/
[Anh]/[ˈliːtʃɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động lấy nguồn lực hoặc lợi ích từ người khác hoặc tổ chức mà không đóng góp công bằng; Quá trình chiết xuất chất lỏng từ một vật chủ, thường là bọ chét.
v. Lấy nguồn lực hoặc lợi ích từ người khác hoặc tổ chức mà không đóng góp công bằng; Áp dụng bọ chét lên vết thương hoặc vùng cơ thể để mục đích chữa bệnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

leeching off

lợi dụng

leeching resources

lợi dụng tài nguyên

leeching data

lợi dụng dữ liệu

leeching bandwidth

lợi dụng băng thông

leeching ideas

lợi dụng ý tưởng

leeching attention

lợi dụng sự chú ý

leeched information

thông tin bị lợi dụng

leeching benefits

lợi dụng lợi ích

leeching power

lợi dụng quyền lực

leeching value

lợi dụng giá trị

Câu ví dụ

the plant is suffering from leeching by nematodes in the soil.

Cây đang bị ảnh hưởng bởi sự thẩm thấu của giun chỉ trong đất.

we noticed significant leeching of color from the antique fabric.

Chúng tôi nhận thấy sự thẩm thấu màu sắc đáng kể từ vải cổ điển.

there was evidence of leeching of nutrients from the treated wood.

Có bằng chứng cho thấy sự thẩm thấu chất dinh dưỡng từ gỗ đã xử lý.

the concrete showed signs of leeching water after the heavy rain.

Bê tông đã xuất hiện dấu hiệu thẩm thấu nước sau cơn mưa lớn.

the dye is prone to leeching when exposed to sunlight.

Màu nhuộm có xu hướng thẩm thấu khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

we need to prevent leeching of the active ingredient from the medication.

Chúng ta cần ngăn chặn sự thẩm thấu của thành phần hoạt chất từ thuốc.

the soil’s leeching properties were tested for contamination.

Tính chất thẩm thấu của đất đã được kiểm tra để phát hiện ô nhiễm.

the experiment measured the rate of leeching from the polymer matrix.

Thí nghiệm đã đo lường tốc độ thẩm thấu từ ma trận polymer.

the fabric’s leeching of dye caused staining on other clothes.

Sự thẩm thấu của thuốc nhuộm từ vải đã gây ra vết bẩn trên quần áo khác.

the process involves minimizing leeching of chemicals into the groundwater.

Quy trình này bao gồm việc giảm thiểu thẩm thấu hóa chất vào nước ngầm.

the study investigated the leeching of heavy metals from the landfill.

Nghiên cứu đã điều tra việc thẩm thấu kim loại nặng từ khu vực xử lý rác thải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay