exploiting

[Mỹ]/[ɪkˈsplɔɪtɪŋ]/
[Anh]/[ɪkˈsplɔɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of exploit) Tận dụng một tình huống hoặc nguồn lực một cách thông minh và chủ động.; Lợi dụng ai đó hoặc thứ gì đó một cách bất công.; Sử dụng một điểm yếu hoặc lỗ hổng trong một hệ thống hoặc chương trình.
adj. Tận dụng một tình huống hoặc nguồn lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

exploiting loopholes

tận dụng các kẽ hở

exploiting resources

tận dụng nguồn lực

exploiting market

tận dụng thị trường

exploiting weakness

tận dụng điểm yếu

exploiting opportunity

tận dụng cơ hội

exploiting data

tận dụng dữ liệu

exploiting technology

tận dụng công nghệ

exploiting advantages

tận dụng lợi thế

exploiting situation

tận dụng tình hình

exploiting skills

tận dụng kỹ năng

Câu ví dụ

the company was accused of exploiting a loophole in the tax code.

Công ty bị cáo buộc đã lợi dụng một kẽ hở trong quy định thuế.

we need to prevent individuals from exploiting vulnerable people for personal gain.

Chúng ta cần ngăn chặn những cá nhân lợi dụng những người dễ bị tổn thương vì lợi ích cá nhân.

the hackers were exploiting a security flaw in the website's software.

Những tin tặc đã lợi dụng một lỗ hổng bảo mật trong phần mềm của trang web.

the government is concerned about businesses exploiting child labor in overseas factories.

Chính phủ lo ngại về các doanh nghiệp lợi dụng lao động trẻ em trong các nhà máy ở nước ngoài.

he was exploiting his position of power to pressure his colleagues.

Anh ta đã lợi dụng vị trí quyền lực của mình để gây áp lực lên các đồng nghiệp.

the film explores the theme of exploiting natural resources for economic profit.

Bộ phim khám phá chủ đề khai thác tài nguyên thiên nhiên vì lợi nhuận kinh tế.

the scam involved exploiting people's fear of losing money.

Chiến thuật lừa đảo liên quan đến việc lợi dụng nỗi sợ mất tiền của mọi người.

the researchers were exploiting new technologies to advance their studies.

Các nhà nghiên cứu đã lợi dụng các công nghệ mới để thúc đẩy các nghiên cứu của họ.

the politician was accused of exploiting public sentiment for political advantage.

Nhà chính trị bị cáo buộc đã lợi dụng tình cảm của công chúng để đạt được lợi thế chính trị.

the software is designed to prevent attackers from exploiting known vulnerabilities.

Phần mềm được thiết kế để ngăn chặn những kẻ tấn công lợi dụng các lỗ hổng đã biết.

the team was exploiting the opponent's weakness in defense.

Đội đã lợi dụng điểm yếu trong phòng thủ của đối phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay