benefiting from
tận hưởng
benefiting greatly
tận hưởng rất nhiều
benefiting society
tận hưởng xã hội
benefiting others
tận hưởng cho người khác
benefiting business
tận hưởng kinh doanh
benefiting research
tận hưởng nghiên cứu
benefiting policy
tận hưởng chính sách
benefiting the community
tận hưởng cộng đồng
benefiting significantly
tận hưởng đáng kể
the community is benefiting from the new park and its amenities.
Cộng đồng đang được hưởng lợi từ công viên mới và các tiện nghi của nó.
students are benefiting greatly from the mentorship program.
Học sinh đang được hưởng lợi rất nhiều từ chương trình cố vấn.
the company is benefiting from increased sales this quarter.
Công ty đang được hưởng lợi từ doanh số bán hàng tăng trưởng quý này.
researchers are benefiting from access to advanced technology.
Các nhà nghiên cứu đang được hưởng lợi từ khả năng tiếp cận công nghệ tiên tiến.
the economy is benefiting from lower interest rates.
Nền kinh tế đang được hưởng lợi từ lãi suất thấp hơn.
the charity is benefiting children in need across the country.
Tổ từ thiện đang giúp đỡ trẻ em có nhu cầu trên khắp cả nước.
farmers are benefiting from the new irrigation system.
Nông dân đang được hưởng lợi từ hệ thống tưới tiêu mới.
the museum is benefiting from a generous donation.
Bảo tàng đang được hưởng lợi từ một khoản quyên góp hào phóng.
the city is benefiting from the revitalization project.
Thành phố đang được hưởng lợi từ dự án hồi sinh.
the team is benefiting from the coach's experience.
Đội đang được hưởng lợi từ kinh nghiệm của huấn luyện viên.
the patient is benefiting from the physical therapy sessions.
Bệnh nhân đang được hưởng lợi từ các buổi trị liệu vật lý.
benefiting from
tận hưởng
benefiting greatly
tận hưởng rất nhiều
benefiting society
tận hưởng xã hội
benefiting others
tận hưởng cho người khác
benefiting business
tận hưởng kinh doanh
benefiting research
tận hưởng nghiên cứu
benefiting policy
tận hưởng chính sách
benefiting the community
tận hưởng cộng đồng
benefiting significantly
tận hưởng đáng kể
the community is benefiting from the new park and its amenities.
Cộng đồng đang được hưởng lợi từ công viên mới và các tiện nghi của nó.
students are benefiting greatly from the mentorship program.
Học sinh đang được hưởng lợi rất nhiều từ chương trình cố vấn.
the company is benefiting from increased sales this quarter.
Công ty đang được hưởng lợi từ doanh số bán hàng tăng trưởng quý này.
researchers are benefiting from access to advanced technology.
Các nhà nghiên cứu đang được hưởng lợi từ khả năng tiếp cận công nghệ tiên tiến.
the economy is benefiting from lower interest rates.
Nền kinh tế đang được hưởng lợi từ lãi suất thấp hơn.
the charity is benefiting children in need across the country.
Tổ từ thiện đang giúp đỡ trẻ em có nhu cầu trên khắp cả nước.
farmers are benefiting from the new irrigation system.
Nông dân đang được hưởng lợi từ hệ thống tưới tiêu mới.
the museum is benefiting from a generous donation.
Bảo tàng đang được hưởng lợi từ một khoản quyên góp hào phóng.
the city is benefiting from the revitalization project.
Thành phố đang được hưởng lợi từ dự án hồi sinh.
the team is benefiting from the coach's experience.
Đội đang được hưởng lợi từ kinh nghiệm của huấn luyện viên.
the patient is benefiting from the physical therapy sessions.
Bệnh nhân đang được hưởng lợi từ các buổi trị liệu vật lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay