leechlike behavior
hành vi như đỉa
leechlike creature
sinh vật như đỉa
leechlike quality
tính chất như đỉa
leechlike parasite
ký sinh trùng như đỉa
leechlike nature
bản chất như đỉa
leechlike attachment
sự gắn bó như đỉa
leechlike influence
sự ảnh hưởng như đỉa
leechlike form
dạng như đỉa
leechlike existence
sự tồn tại như đỉa
leechlike growth
sự phát triển như đỉa
his leechlike behavior made it hard for others to trust him.
Hành vi hút máu của anh ấy khiến người khác khó tin tưởng anh ấy.
she found his leechlike attitude towards her finances quite irritating.
Cô ấy thấy thái độ hút máu của anh ấy đối với tài chính của cô ấy khá khó chịu.
the leechlike nature of the company’s sales tactics was off-putting.
Bản chất hút máu của các chiến thuật bán hàng của công ty là gây khó chịu.
his leechlike clinginess drove his friends away.
Tính bám dính hút máu của anh ấy khiến bạn bè xa lánh.
they described the politician's leechlike approach to gaining power.
Họ mô tả cách tiếp cận hút máu của chính trị gia để giành quyền lực.
the leechlike demands of the project drained everyone's energy.
Những yêu cầu hút máu của dự án đã làm cạn kiệt năng lượng của mọi người.
his leechlike behavior in relationships made it difficult to maintain friendships.
Hành vi hút máu của anh ấy trong các mối quan hệ khiến việc duy trì tình bạn trở nên khó khăn.
she felt trapped by his leechlike need for constant attention.
Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt bởi nhu cầu được chú ý liên tục của anh ấy.
the leechlike influence of social media can be overwhelming.
Ảnh hưởng hút máu của mạng xã hội có thể quá sức.
his leechlike personality made him unpopular among his peers.
Tính cách hút máu của anh ấy khiến anh ấy không được lòng bạn bè.
leechlike behavior
hành vi như đỉa
leechlike creature
sinh vật như đỉa
leechlike quality
tính chất như đỉa
leechlike parasite
ký sinh trùng như đỉa
leechlike nature
bản chất như đỉa
leechlike attachment
sự gắn bó như đỉa
leechlike influence
sự ảnh hưởng như đỉa
leechlike form
dạng như đỉa
leechlike existence
sự tồn tại như đỉa
leechlike growth
sự phát triển như đỉa
his leechlike behavior made it hard for others to trust him.
Hành vi hút máu của anh ấy khiến người khác khó tin tưởng anh ấy.
she found his leechlike attitude towards her finances quite irritating.
Cô ấy thấy thái độ hút máu của anh ấy đối với tài chính của cô ấy khá khó chịu.
the leechlike nature of the company’s sales tactics was off-putting.
Bản chất hút máu của các chiến thuật bán hàng của công ty là gây khó chịu.
his leechlike clinginess drove his friends away.
Tính bám dính hút máu của anh ấy khiến bạn bè xa lánh.
they described the politician's leechlike approach to gaining power.
Họ mô tả cách tiếp cận hút máu của chính trị gia để giành quyền lực.
the leechlike demands of the project drained everyone's energy.
Những yêu cầu hút máu của dự án đã làm cạn kiệt năng lượng của mọi người.
his leechlike behavior in relationships made it difficult to maintain friendships.
Hành vi hút máu của anh ấy trong các mối quan hệ khiến việc duy trì tình bạn trở nên khó khăn.
she felt trapped by his leechlike need for constant attention.
Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt bởi nhu cầu được chú ý liên tục của anh ấy.
the leechlike influence of social media can be overwhelming.
Ảnh hưởng hút máu của mạng xã hội có thể quá sức.
his leechlike personality made him unpopular among his peers.
Tính cách hút máu của anh ấy khiến anh ấy không được lòng bạn bè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay