leggings

[Mỹ]/[ˈlɛɡɪŋz]/
[Anh]/[ˈlɛɡɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quần bó, thường được làm từ chất liệu co giãn; một chiếc quần bó sát, thường được làm từ vải co giãn và mặc bởi phụ nữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing leggings

đeo quần tất

black leggings

quần tất đen

yoga leggings

quần tất yoga

new leggings

quần tất mới

leggings outfit

trang phục quần tất

love leggings

thích quần tất

comfy leggings

quần tất thoải mái

leggings and top

quần tất và áo

bought leggings

mua quần tất

fleece leggings

quần tất lót lông

Câu ví dụ

she wore black leggings with a long tunic.

Cô ấy mặc quần tất đen với một áo tunic dài.

my daughter loves her new sparkly leggings.

Con gái tôi yêu quần tất lấp lánh mới của mình.

he complimented her stylish leggings and top.

Anh ấy khen quần tất và áo thời trang của cô ấy.

yoga leggings are perfect for exercising.

Quần tất yoga rất lý tưởng để tập thể dục.

she paired her leggings with a cozy sweater.

Cô ấy phối quần tất của mình với một chiếc áo len ấm áp.

the store had a wide selection of leggings.

Cửa hàng có nhiều lựa chọn quần tất.

i need new leggings for my workout routine.

Tôi cần quần tất mới cho thói quen tập luyện của tôi.

she bought patterned leggings for the festival.

Cô ấy đã mua quần tất họa tiết cho lễ hội.

the leggings were comfortable and stretchy.

Những chiếc quần tất thoải mái và co giãn.

she matched her leggings with a crop top.

Cô ấy phối quần tất của mình với một chiếc áo crop top.

i prefer high-waisted leggings for support.

Tôi thích quần tất cao eo để hỗ trợ.

the leggings are made of a soft fabric.

Những chiếc quần tất được làm từ chất liệu mềm mại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay