| số nhiều | lentils |
lentil and mushroom au gratin.
món ốp la đậu lăng và nấm
Cook the lentils until they are mushy.
Nấu đậu lăng cho đến khi chúng nhừ.
They lived frugally off a diet of porridge and lentils.
Họ sống tiết kiệm bằng chế độ ăn gồm cháo và đậu lăng.
Pick over the lentils carefully in case there are any stones among them.
Chọn đậu lăng cẩn thận để xem có đá nào lẫn không.
lentil and mushroom au gratin.
món ốp la đậu lăng và nấm
Cook the lentils until they are mushy.
Nấu đậu lăng cho đến khi chúng nhừ.
They lived frugally off a diet of porridge and lentils.
Họ sống tiết kiệm bằng chế độ ăn gồm cháo và đậu lăng.
Pick over the lentils carefully in case there are any stones among them.
Chọn đậu lăng cẩn thận để xem có đá nào lẫn không.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay