leptokurtic distribution
phân phối lissopetric
leptokurtic data
dữ liệu lissopetric
leptokurtic curve
đường cong lissopetric
leptokurtic behavior
hành vi lissopetric
leptokurtic model
mô hình lissopetric
leptokurtic phenomenon
hiện tượng lissopetric
leptokurtic sample
mẫu lissopetric
leptokurtic characteristics
đặc điểm lissopetric
leptokurtic statistics
thống kê lissopetric
leptokurtic effects
tác động lissopetric
the distribution of returns was found to be leptokurtic.
phân phối của lợi nhuận được thấy là có độ nhọn đỉnh (leptokurtic).
in finance, a leptokurtic distribution indicates higher risk.
trong tài chính, phân phối có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) cho thấy mức độ rủi ro cao hơn.
statisticians often analyze leptokurtic data for insights.
các nhà thống kê thường phân tích dữ liệu có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) để có được những hiểu biết sâu sắc.
the leptokurtic nature of the data surprised the researchers.
tính chất có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) của dữ liệu đã khiến các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.
leptokurtic distributions are common in financial markets.
phân phối có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) phổ biến trên thị trường tài chính.
understanding leptokurtic behavior can improve risk management.
hiểu rõ hành vi có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) có thể cải thiện quản lý rủi ro.
the model predicted a leptokurtic outcome for the experiment.
mô hình dự đoán kết quả có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) cho thí nghiệm.
leptokurtic distributions have implications for statistical inference.
phân phối có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) có những tác động đến suy luận thống kê.
researchers studied the leptokurtic characteristics of asset returns.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các đặc điểm có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) của lợi nhuận tài sản.
a leptokurtic curve can indicate potential market anomalies.
đường cong có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) có thể cho thấy những bất thường tiềm ẩn trên thị trường.
leptokurtic distribution
phân phối lissopetric
leptokurtic data
dữ liệu lissopetric
leptokurtic curve
đường cong lissopetric
leptokurtic behavior
hành vi lissopetric
leptokurtic model
mô hình lissopetric
leptokurtic phenomenon
hiện tượng lissopetric
leptokurtic sample
mẫu lissopetric
leptokurtic characteristics
đặc điểm lissopetric
leptokurtic statistics
thống kê lissopetric
leptokurtic effects
tác động lissopetric
the distribution of returns was found to be leptokurtic.
phân phối của lợi nhuận được thấy là có độ nhọn đỉnh (leptokurtic).
in finance, a leptokurtic distribution indicates higher risk.
trong tài chính, phân phối có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) cho thấy mức độ rủi ro cao hơn.
statisticians often analyze leptokurtic data for insights.
các nhà thống kê thường phân tích dữ liệu có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) để có được những hiểu biết sâu sắc.
the leptokurtic nature of the data surprised the researchers.
tính chất có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) của dữ liệu đã khiến các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.
leptokurtic distributions are common in financial markets.
phân phối có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) phổ biến trên thị trường tài chính.
understanding leptokurtic behavior can improve risk management.
hiểu rõ hành vi có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) có thể cải thiện quản lý rủi ro.
the model predicted a leptokurtic outcome for the experiment.
mô hình dự đoán kết quả có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) cho thí nghiệm.
leptokurtic distributions have implications for statistical inference.
phân phối có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) có những tác động đến suy luận thống kê.
researchers studied the leptokurtic characteristics of asset returns.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các đặc điểm có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) của lợi nhuận tài sản.
a leptokurtic curve can indicate potential market anomalies.
đường cong có độ nhọn đỉnh (leptokurtic) có thể cho thấy những bất thường tiềm ẩn trên thị trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay