high kurtosis
độ kurtosis cao
low kurtosis
độ kurtosis thấp
positive kurtosis
độ kurtosis dương
negative kurtosis
độ kurtosis âm
excess kurtosis
độ kurtosis vượt quá
kurtosis value
giá trị độ kurtosis
kurtosis measure
thước đo độ kurtosis
kurtosis statistic
thống kê độ kurtosis
sample kurtosis
độ kurtosis mẫu
kurtosis test
kiểm định độ kurtosis
the kurtosis of the data set indicates its peakedness.
Độ kurtosis của tập dữ liệu cho biết mức độ nhọn của nó.
high kurtosis in a distribution suggests extreme values.
Kurtosis cao trong một phân phối cho thấy các giá trị cực đoan.
we calculated the kurtosis to understand the distribution better.
Chúng tôi đã tính toán độ kurtosis để hiểu rõ hơn về phân phối.
negative kurtosis indicates a flatter distribution.
Kurtosis âm cho thấy một phân phối bằng phẳng hơn.
researchers often analyze kurtosis in financial data.
Các nhà nghiên cứu thường phân tích kurtosis trong dữ liệu tài chính.
understanding kurtosis helps in risk assessment.
Hiểu về kurtosis giúp đánh giá rủi ro.
the kurtosis value can affect statistical tests.
Giá trị kurtosis có thể ảnh hưởng đến các kiểm định thống kê.
high kurtosis can lead to misleading conclusions in analysis.
Kurtosis cao có thể dẫn đến những kết luận sai lệch trong phân tích.
statisticians use kurtosis to describe the shape of data distributions.
Các nhà thống kê sử dụng kurtosis để mô tả hình dạng của các phân phối dữ liệu.
kurtosis is an important measure in quality control processes.
Kurtosis là một thước đo quan trọng trong các quy trình kiểm soát chất lượng.
high kurtosis
độ kurtosis cao
low kurtosis
độ kurtosis thấp
positive kurtosis
độ kurtosis dương
negative kurtosis
độ kurtosis âm
excess kurtosis
độ kurtosis vượt quá
kurtosis value
giá trị độ kurtosis
kurtosis measure
thước đo độ kurtosis
kurtosis statistic
thống kê độ kurtosis
sample kurtosis
độ kurtosis mẫu
kurtosis test
kiểm định độ kurtosis
the kurtosis of the data set indicates its peakedness.
Độ kurtosis của tập dữ liệu cho biết mức độ nhọn của nó.
high kurtosis in a distribution suggests extreme values.
Kurtosis cao trong một phân phối cho thấy các giá trị cực đoan.
we calculated the kurtosis to understand the distribution better.
Chúng tôi đã tính toán độ kurtosis để hiểu rõ hơn về phân phối.
negative kurtosis indicates a flatter distribution.
Kurtosis âm cho thấy một phân phối bằng phẳng hơn.
researchers often analyze kurtosis in financial data.
Các nhà nghiên cứu thường phân tích kurtosis trong dữ liệu tài chính.
understanding kurtosis helps in risk assessment.
Hiểu về kurtosis giúp đánh giá rủi ro.
the kurtosis value can affect statistical tests.
Giá trị kurtosis có thể ảnh hưởng đến các kiểm định thống kê.
high kurtosis can lead to misleading conclusions in analysis.
Kurtosis cao có thể dẫn đến những kết luận sai lệch trong phân tích.
statisticians use kurtosis to describe the shape of data distributions.
Các nhà thống kê sử dụng kurtosis để mô tả hình dạng của các phân phối dữ liệu.
kurtosis is an important measure in quality control processes.
Kurtosis là một thước đo quan trọng trong các quy trình kiểm soát chất lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay