| số nhiều | lesbianisms |
lesbianism in the media
chủ nghĩa đồng tính nữ trong truyền thông
exploring lesbianism in literature
khám phá chủ nghĩa đồng tính nữ trong văn học
the history of lesbianism
lịch sử của chủ nghĩa đồng tính nữ
acceptance of lesbianism in society
sự chấp nhận chủ nghĩa đồng tính nữ trong xã hội
lesbianism and human rights
chủ nghĩa đồng tính nữ và quyền con người
challenges faced by lesbianism
những thách thức mà chủ nghĩa đồng tính nữ phải đối mặt
lesbianism in different cultures
chủ nghĩa đồng tính nữ ở các nền văn hóa khác nhau
support groups for lesbianism
các nhóm hỗ trợ cho chủ nghĩa đồng tính nữ
raising awareness about lesbianism
nâng cao nhận thức về chủ nghĩa đồng tính nữ
Well, the Internet suggests that slumber party guests often engage in harmless experimentation with lesbianism.
Thực tế, trên Internet có gợi ý rằng khách mời đến dự tiệc ngủ thường tham gia vào những thử nghiệm vô hại với nữ tính.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 4In the end, one woman goes crazy and the other renounces her lesbianism altogether.
Cuối cùng, một người phụ nữ phát điên và người kia hoàn toàn từ bỏ nữ tính của mình.
Nguồn: Pop cultureDr. Marston, lesbianism is an emotional illness.
Tiến sĩ Marston, nữ tính là một bệnh lý về cảm xúc.
Nguồn: Professor Marston and the Wonder Women (2017)Victoria wouldn’t pass laws on lesbianism because she didn’t believe it existed.
Victoria sẽ không ban hành luật về nữ tính vì bà không tin rằng nó tồn tại.
Nguồn: BBC IdeasEncouraging girls to dabble in lesbianism.
Khuyến khích các cô gái thử sức với nữ tính.
Nguồn: Mature Town 2If lesbianism is then exciting, it's because it proves incontrovertibly that sex isn't just some primitive dirty male thing.
Nếu nữ tính lại thú vị, thì đó là vì nó chứng minh một cách không thể chối cãi rằng tình dục không chỉ là một điều gì đó nguyên thủy và bẩn thỉu của nam giới.
Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)He—and it is always a he—" insinuates that he is the only one who can save you" , says Marzieh Amiri, a journalist sentenced to a decade of imprisonment and 148 lashes for lesbianism.
Ông ta - và luôn luôn là một người đàn ông - "ngụ ý rằng ông ta là người duy nhất có thể cứu bạn", Marzieh Amiri, một nhà báo bị kết án 10 năm tù và 148 roi vì nữ tính, nói.
Nguồn: The Economist Culturelesbianism in the media
chủ nghĩa đồng tính nữ trong truyền thông
exploring lesbianism in literature
khám phá chủ nghĩa đồng tính nữ trong văn học
the history of lesbianism
lịch sử của chủ nghĩa đồng tính nữ
acceptance of lesbianism in society
sự chấp nhận chủ nghĩa đồng tính nữ trong xã hội
lesbianism and human rights
chủ nghĩa đồng tính nữ và quyền con người
challenges faced by lesbianism
những thách thức mà chủ nghĩa đồng tính nữ phải đối mặt
lesbianism in different cultures
chủ nghĩa đồng tính nữ ở các nền văn hóa khác nhau
support groups for lesbianism
các nhóm hỗ trợ cho chủ nghĩa đồng tính nữ
raising awareness about lesbianism
nâng cao nhận thức về chủ nghĩa đồng tính nữ
Well, the Internet suggests that slumber party guests often engage in harmless experimentation with lesbianism.
Thực tế, trên Internet có gợi ý rằng khách mời đến dự tiệc ngủ thường tham gia vào những thử nghiệm vô hại với nữ tính.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 4In the end, one woman goes crazy and the other renounces her lesbianism altogether.
Cuối cùng, một người phụ nữ phát điên và người kia hoàn toàn từ bỏ nữ tính của mình.
Nguồn: Pop cultureDr. Marston, lesbianism is an emotional illness.
Tiến sĩ Marston, nữ tính là một bệnh lý về cảm xúc.
Nguồn: Professor Marston and the Wonder Women (2017)Victoria wouldn’t pass laws on lesbianism because she didn’t believe it existed.
Victoria sẽ không ban hành luật về nữ tính vì bà không tin rằng nó tồn tại.
Nguồn: BBC IdeasEncouraging girls to dabble in lesbianism.
Khuyến khích các cô gái thử sức với nữ tính.
Nguồn: Mature Town 2If lesbianism is then exciting, it's because it proves incontrovertibly that sex isn't just some primitive dirty male thing.
Nếu nữ tính lại thú vị, thì đó là vì nó chứng minh một cách không thể chối cãi rằng tình dục không chỉ là một điều gì đó nguyên thủy và bẩn thỉu của nam giới.
Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)He—and it is always a he—" insinuates that he is the only one who can save you" , says Marzieh Amiri, a journalist sentenced to a decade of imprisonment and 148 lashes for lesbianism.
Ông ta - và luôn luôn là một người đàn ông - "ngụ ý rằng ông ta là người duy nhất có thể cứu bạn", Marzieh Amiri, một nhà báo bị kết án 10 năm tù và 148 roi vì nữ tính, nói.
Nguồn: The Economist CultureKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay