lesbianism

[Mỹ]/'lɛzbɪənɪzm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục giữa phụ nữ.
Word Forms
số nhiềulesbianisms

Câu ví dụ

lesbianism in the media

chủ nghĩa đồng tính nữ trong truyền thông

exploring lesbianism in literature

khám phá chủ nghĩa đồng tính nữ trong văn học

the history of lesbianism

lịch sử của chủ nghĩa đồng tính nữ

acceptance of lesbianism in society

sự chấp nhận chủ nghĩa đồng tính nữ trong xã hội

lesbianism and human rights

chủ nghĩa đồng tính nữ và quyền con người

challenges faced by lesbianism

những thách thức mà chủ nghĩa đồng tính nữ phải đối mặt

lesbianism in different cultures

chủ nghĩa đồng tính nữ ở các nền văn hóa khác nhau

support groups for lesbianism

các nhóm hỗ trợ cho chủ nghĩa đồng tính nữ

raising awareness about lesbianism

nâng cao nhận thức về chủ nghĩa đồng tính nữ

Ví dụ thực tế

Well, the Internet suggests that slumber party guests often engage in harmless experimentation with lesbianism.

Thực tế, trên Internet có gợi ý rằng khách mời đến dự tiệc ngủ thường tham gia vào những thử nghiệm vô hại với nữ tính.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

In the end, one woman goes crazy and the other renounces her lesbianism altogether.

Cuối cùng, một người phụ nữ phát điên và người kia hoàn toàn từ bỏ nữ tính của mình.

Nguồn: Pop culture

Dr. Marston, lesbianism is an emotional illness.

Tiến sĩ Marston, nữ tính là một bệnh lý về cảm xúc.

Nguồn: Professor Marston and the Wonder Women (2017)

Victoria wouldn’t pass laws on lesbianism because she didn’t believe it existed.

Victoria sẽ không ban hành luật về nữ tính vì bà không tin rằng nó tồn tại.

Nguồn: BBC Ideas

Encouraging girls to dabble in lesbianism.

Khuyến khích các cô gái thử sức với nữ tính.

Nguồn: Mature Town 2

If lesbianism is then exciting, it's because it proves incontrovertibly that sex isn't just some primitive dirty male thing.

Nếu nữ tính lại thú vị, thì đó là vì nó chứng minh một cách không thể chối cãi rằng tình dục không chỉ là một điều gì đó nguyên thủy và bẩn thỉu của nam giới.

Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)

He—and it is always a he—" insinuates that he is the only one who can save you" , says Marzieh Amiri, a journalist sentenced to a decade of imprisonment and 148 lashes for lesbianism.

Ông ta - và luôn luôn là một người đàn ông - "ngụ ý rằng ông ta là người duy nhất có thể cứu bạn", Marzieh Amiri, một nhà báo bị kết án 10 năm tù và 148 roi vì nữ tính, nói.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay