liberations

[Mỹ]/[ˌlɪbəˈreɪʃənz]/
[Anh]/[ˌlɪbəˈreɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động giải thoát khỏi sự giam cầm hoặc áp bức; sự giải phóng khỏi một tình huống hoặc điều kiện khó khăn; hành động hoặc sự chuyển động giải phóng; trạng thái tự do.

Cụm từ & Cách kết hợp

liberation struggle

đấu tranh giải phóng

achieved liberation

đã giành được tự do

national liberation

giải phóng dân tộc

liberation movement

phong trào giải phóng

seeking liberation

tìm kiếm tự do

liberation front

mặt trận giải phóng

after liberation

sau khi giải phóng

liberation war

cuộc chiến tranh giải phóng

ongoing liberation

giải phóng đang diễn ra

areas of liberation

các vùng giải phóng

Câu ví dụ

the country celebrated its hard-won national liberations with parades and fireworks.

Đất nước đã ăn mừng sự giải phóng dân tộc đầy gian khổ của mình bằng các cuộc diễu hành và pháo hoa.

the museum showcased artifacts documenting the struggles for women's liberations.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật ghi lại cuộc đấu tranh giành giải phóng phụ nữ.

the film depicted the emotional impact of the people's liberations from oppression.

Bộ phim mô tả tác động cảm xúc của việc giải phóng dân chúng khỏi áp bức.

the activists fought tirelessly for the social and political liberations of marginalized groups.

Các nhà hoạt động đã chiến đấu không mệt mỏi để giành được sự giải phóng xã hội và chính trị cho các nhóm bị gạt ra ngoài lề xã hội.

the artist's work explored themes of personal and spiritual liberations.

Tác phẩm của nghệ sĩ khám phá các chủ đề về sự giải phóng cá nhân và tinh thần.

the historical account detailed the various stages of the region's liberations.

Tài liệu lịch sử chi tiết các giai đoạn khác nhau của quá trình giải phóng khu vực.

the students organized a rally to demand greater academic liberations and reforms.

Sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình để đòi hỏi sự tự do học thuật và cải cách lớn hơn.

the book chronicles the long and difficult path towards economic liberations.

Cuốn sách ghi lại con đường dài và khó khăn dẫn đến sự giải phóng kinh tế.

the speech emphasized the importance of safeguarding the hard-earned civil liberations.

Bài phát biểu nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo vệ các quyền tự do dân sự đã khó khăn giành được.

the ongoing discussions focused on expanding the scope of individual liberations.

Các cuộc thảo luận đang diễn ra tập trung vào việc mở rộng phạm vi của sự giải phóng cá nhân.

the documentary highlighted the role of grassroots movements in achieving social liberations.

Bộ phim tài liệu làm nổi bật vai trò của các phong trào quần chúng trong việc đạt được sự giải phóng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay