redemption

[Mỹ]/rɪ'dem(p)ʃ(ə)n/
[Anh]/rɪ'dɛmpʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động cứu chuộc hoặc được cứu chuộc; quá trình làm cho một cái gì đó tốt hơn; sự thực hiện một lời hứa hoặc cam kết.
Word Forms
số nhiềuredemptions

Cụm từ & Cách kết hợp

seek redemption

tìm kiếm sự chuộc tội

find redemption

tìm thấy sự chuộc tội

redemption arc

hồi chuộc

path to redemption

con đường đến sự chuộc tội

ultimate redemption

sự chuộc tội tối thượng

shawshank redemption

Shawshank Redemption

beyond redemption

vượt quá cứu chuộc

Câu ví dụ

God's plans for the redemption of his world.

Những kế hoạch của Chúa về sự chuộc tội cho thế giới của Ngài.

They visited the Shrine of Our Lady to pray for redemption.

Họ đã đến thăm Đền thờ Đức Mẹ để cầu nguyện cho sự chuộc tội.

The behavioral finance theory seems more persuadable when facing some insoluble phenomenon such as Herd Behavior, Paradox of redemption, Fund discounts.

Lý thuyết tài chính hành vi có vẻ thuyết phục hơn khi đối mặt với một số hiện tượng không thể giải quyết được như Hành vi bầy đàn, nghịch lý cứu chuộc, chiết khấu quỹ.

A rollicking, happy, fun, Broadway musical for the whole family.The Guys and Dolls of New York sing, dance, and gamble their way to love and redemption.

Một vở nhạc kịch Broadway vui nhộn, hạnh phúc và thú vị cho cả gia đình. Những người đàn ông và phụ nữ ở New York hát, khiêu vũ và đánh bạc trên con đường đến tình yêu và sự chuộc tội.

seek redemption for past mistakes

tìm kiếm sự chuộc tội cho những sai lầm trong quá khứ

find redemption in forgiveness

tìm thấy sự chuộc tội trong sự tha thứ

offer redemption to those in need

đưa ra sự chuộc tội cho những người cần giúp đỡ

redemption comes through hard work

sự chuộc tội đến từ sự làm việc chăm chỉ

redemption is possible through self-reflection

sự chuộc tội là có thể thông qua sự tự suy ngẫm

strive for redemption after a fall

phấn đấu để chuộc tội sau khi vấp ngã

redemption can be found in helping others

sự chuộc tội có thể được tìm thấy trong việc giúp đỡ người khác

redemption often requires humility

sự chuộc tội thường đòi hỏi sự khiêm tốn

redemption is a journey of growth

sự chuộc tội là một hành trình phát triển

redemption brings inner peace

sự chuộc tội mang lại sự bình yên nội tâm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay