lichen

[Mỹ]/'laɪk(ə)n/
[Anh]/'laɪkən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. địa y
vt. bao phủ bằng địa y
Word Forms
số nhiềulichens

Cụm từ & Cách kết hợp

lichen planus

thiếu hụt giác mạc

Câu ví dụ

lichens grow in conditions that no other plants tolerate.

nấm địa sinh phát triển trong những điều kiện mà các loài thực vật khác không chịu được.

Lichen grows on the surface of lawn, can cause grass to be choky and then to die.

Địa sinh phát triển trên bề mặt cỏ, có thể khiến cỏ bị tắc nghẽn và sau đó chết.

The lichen is a typical example of the intergrowth among the microorganism, it is fungi, blue bacterium or homobium of the alga.

Địa y là một ví dụ điển hình về sự phát triển xen kẽ giữa các vi sinh vật, đó là nấm, vi khuẩn lam hoặc homobium của tảo.

it suggests vitiligo, nevus depigmentosus, halo nevus, scleroderma, morphea, or lichen sclerosus et atrophicus.

Nó gợi ý chứng viêm da trắng, u sắc tố giảm sắc, u vành hào, xơ cứng bì, bệnh morphea hoặc viêm da tiết tả và teo.

Fragments of the thallus containing both phycobiont and mycobiont cells may also grow into new lichens, a from of asexual reproduction.

Các mảnh thallus chứa cả tế bào phycobiont và mycobiont cũng có thể phát triển thành địa y mới, một hình thức sinh sản vô tính.

Reproduction in lichens may be asexual by soredia (algal cells enclosed by fungal hyphae) or by sexual fungal spores, which can survive only if some algal cells are also present.

Sinh sản ở địa y có thể diễn ra vô tính bằng bào tử sori (tế bào tảo được bao bọc bởi sợi nấm) hoặc bằng bào tử nấm hữu tính, chỉ có thể tồn tại nếu có một số tế bào tảo khác hiện diện.

Ví dụ thực tế

No, the best organism for human beings to merge with is the lichen itself.

Không, sinh vật tốt nhất để con người hợp nhất là chính loài địa y.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 5

They also feed on moss and lichen growing on the outside.

Chúng cũng ăn các loại cỏ và địa y mọc bên ngoài.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

It takes these map lichens, from frigid Greenland, a century to grow a single centimeter.

Cần một thế kỷ để những loài địa y bản đồ từ Greenland băng giá có thể phát triển thêm một xentimet.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Consider the lichen. Lichens are just about the hardiest visible organisms on Earth, but among the least ambitious.

Hãy xem xét loài địa y. Địa y là những sinh vật có thể nhìn thấy cứng cáoi nhất trên Trái đất, nhưng lại là một trong những sinh vật ít tham vọng nhất.

Nguồn: A Brief History of Everything

As for whether some lichens might have four, five species?

Về việc liệu một số loài địa y có thể có bốn, năm loài?

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation September 2016

In 2007, those map lichens survived atmospheric re-entry on a simulated meteorite.

Năm 2007, những loài địa y bản đồ này đã sống sót sau quá trình tái nhập khí quyển trên một thiên thạch mô phỏng.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Fragments from mosses, algae, lichens and liverworts were trapped in the feathers.

Các mảnh từ cỏ, tảo, địa y và quyết thực bị mắc kẹt trong lông.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection July 2014

So these monkeys have developed a very unusual diet — toxic moss and lichens.

Vậy những con khỉ này đã phát triển một chế độ ăn rất bất thường - cỏ và địa y độc hại.

Nguồn: The mysteries of the Earth

Only moss and lichens and algae can survive in such a cold climate.

Chỉ có cỏ, địa y và tảo mới có thể sống sót trong điều kiện lạnh giá như vậy.

Nguồn: Children's Learning Classroom

A few lichens of the species Usnea melanoxanthra sprawled over the black rocks.

Một vài loài địa y của loài Usnea melanoxanthra trải rộng trên những tảng đá đen.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay