lichens

[Mỹ]/[ˈlɪtʃɪn]/
[Anh]/[ˈlɪtʃɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sinh vật phức hợp gồm một nấm và một tảo hoặc vi khuẩn lam sống trong sự cộng sinh tương hỗ.
n., pluralplural của lichen

Cụm từ & Cách kết hợp

lichens grow

Vietnamese_translation

lichen covered

Vietnamese_translation

lichens thrive

Vietnamese_translation

lichen species

Vietnamese_translation

lichen crusts

Vietnamese_translation

lichens spread

Vietnamese_translation

lichen formations

Vietnamese_translation

lichens exist

Vietnamese_translation

lichen symbiosis

Vietnamese_translation

lichens colonize

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we observed a variety of lichens growing on the rocks.

Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều loại địa y đang phát triển trên các tảng đá.

the presence of lichens indicates a clean environment.

Sự hiện diện của địa y cho thấy một môi trường sạch.

lichen symbiosis is a fascinating example of mutualism.

Sự cộng sinh của địa y là một ví dụ hấp dẫn về cộng sinh.

researchers study lichens to monitor air quality.

Nghiên cứu viên nghiên cứu địa y để giám sát chất lượng không khí.

the old tree trunk was covered in crustose lichens.

Trụ cây cổ được phủ đầy địa y dạng vỏ.

lichen species can be used to identify pollution sources.

Các loài địa y có thể được sử dụng để xác định nguồn ô nhiễm.

we found fruticose lichens hanging from the branches.

Chúng tôi đã tìm thấy địa y dạng nhánh treo từ các cành cây.

lichen communities thrive in harsh, exposed conditions.

Các cộng đồng địa y phát triển mạnh mẽ trong điều kiện khắc nghiệt và phơi bày.

the hikers identified several different types of lichens.

Các người leo núi đã xác định được nhiều loại địa y khác nhau.

lichen growth rates are very slow, often measured in millimeters per year.

Tốc độ phát triển của địa y rất chậm, thường được đo bằng milimét mỗi năm.

we collected samples of lichens for further analysis.

Chúng tôi đã thu thập các mẫu địa y để phân tích thêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay