licorice

[Mỹ]/ˈlɪkərɪʃ/
[Anh]/ˈlɪkərɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại rễ ngọt, thơm được sử dụng để tạo hương vị và mục đích y học; một loại siro hoặc chiết xuất được làm từ rễ cam thảo
Word Forms
số nhiềulicorices

Cụm từ & Cách kết hợp

licorice root

rễ cam thảo

licorice flavor

vị cam thảo

licorice candy

kẹo cam thảo

licorice tea

trà cam thảo

licorice extract

chiết xuất cam thảo

licorice oil

dầu cam thảo

licorice stick

cây cam thảo

licorice root powder

bột rễ cam thảo

licorice supplement

thực phẩm bổ sung cam thảo

licorice extract benefits

lợi ích của chiết xuất cam thảo

Câu ví dụ

licorice has a unique flavor that many people enjoy.

cam thảo có hương vị độc đáo mà nhiều người yêu thích.

she added licorice to the herbal tea for extra sweetness.

Cô ấy thêm cam thảo vào trà thảo mộc để tăng thêm vị ngọt.

licorice root is often used in traditional medicine.

Rễ cam thảo thường được sử dụng trong y học truyền thống.

he loves the taste of licorice candy.

Anh ấy yêu thích hương vị của kẹo cam thảo.

licorice can be found in many natural remedies.

Cam thảo có thể được tìm thấy trong nhiều biện pháp khắc phục tự nhiên.

some people dislike the strong taste of licorice.

Một số người không thích vị cam thảo mạnh.

licorice is often used as a flavoring agent in foods.

Cam thảo thường được sử dụng làm chất tạo hương vị trong thực phẩm.

in some cultures, licorice is considered a delicacy.

Ở một số nền văn hóa, cam thảo được coi là một món ngon.

licorice tea is known for its soothing properties.

Trà cam thảo nổi tiếng với đặc tính làm dịu.

he prefers licorice over mint for his herbal blends.

Anh ấy thích cam thảo hơn bạc hà cho các loại thảo dược của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay