life-sustaining

[Mỹ]/[laɪf səsˈteɪnɪŋ]/
[Anh]/[laɪf səˈsteɪnɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Duy trì sự sống; giữ cho ai đó hoặc điều gì đó sống sót; cần thiết cho sự sống còn.

Cụm từ & Cách kết hợp

life-sustaining food

thức ăn duy trì sự sống

life-sustaining oxygen

oxy duy trì sự sống

life-sustaining support

hỗ trợ duy trì sự sống

life-sustaining measures

các biện pháp duy trì sự sống

life-sustaining resources

nước và tài nguyên duy trì sự sống

providing life-sustaining

cung cấp các yếu tố duy trì sự sống

life-sustaining environment

môi trường duy trì sự sống

life-sustaining water

nước duy trì sự sống

life-sustaining system

hệ thống duy trì sự sống

life-sustaining care

chăm sóc duy trì sự sống

Câu ví dụ

the life-sustaining oxygen supply was critical for the patient's survival.

Việc cung cấp oxy duy trì sự sống là yếu tố then chốt cho sự sống sót của bệnh nhân.

access to clean water is a life-sustaining necessity in arid regions.

Sự tiếp cận với nước sạch là nhu cầu thiết yếu để duy trì sự sống trong các khu vực khô cằn.

the charity provides life-sustaining food and medical care to vulnerable children.

Quỹ từ thiện cung cấp thực phẩm và chăm sóc y tế duy trì sự sống cho các trẻ em dễ tổn thương.

finding a life-sustaining source of income was his top priority after the layoff.

Tìm kiếm nguồn thu nhập duy trì sự sống là ưu tiên hàng đầu của anh ấy sau khi bị sa thải.

the rainforest provides life-sustaining resources for countless species.

Rừng mưa cung cấp các nguồn tài nguyên duy trì sự sống cho hàng ngàn loài.

their life-sustaining farming techniques allowed them to thrive in the harsh climate.

Các kỹ thuật nông nghiệp duy trì sự sống của họ đã giúp họ sinh tồn trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

the ship carried life-sustaining supplies for the isolated research team.

Tàu chở theo các vật tư duy trì sự sống cho đội nghiên cứu biệt lập.

he clung to the hope of finding a life-sustaining job after graduation.

Anh ấy bám víu vào hy vọng tìm được công việc duy trì sự sống sau khi tốt nghiệp.

the team worked tirelessly to restore the life-sustaining ecosystem.

Đội ngũ làm việc không ngừng nghỉ để khôi phục hệ sinh thái duy trì sự sống.

the discovery of the underground spring was a life-sustaining event for the explorers.

Sự khám phá ra mạch nước ngầm là một sự kiện duy trì sự sống cho các nhà khám phá.

the organization focuses on providing life-sustaining aid to refugees.

Tổ chức này tập trung vào việc cung cấp viện trợ duy trì sự sống cho người tị nạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay