nourishing

[Mỹ]/'nʌrɪʃɪŋ/
[Anh]/'nɝrɪʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cung cấp dinh dưỡng; giàu chất dinh dưỡng.
Word Forms
hiện tại phân từnourishing

Cụm từ & Cách kết hợp

nourishing food

thực phẩm bổ dưỡng

nourishing drink

đồ uống bổ dưỡng

Câu ví dụ

a simple but nourishing meal.

một bữa ăn đơn giản nhưng bổ dưỡng.

He's been nourishing the hope of a trip abroad.

Anh ấy đã nuôi dưỡng hy vọng về một chuyến đi nước ngoài.

A very few caryon in ganglion cell layer of the rats'retinal caryon in liver - nourishing group are labeled ;

Một số rất ít caryon trong lớp tế bào thần kinh hạch của võng mạc chuột - nhóm nuôi dưỡng được đánh dấu;

Abstract: Objective:to make observation on the effect of qi-boosting &yin-nourishing formula on myocardial damage Method:we adopted the model of myocardial damage caused by amycin.

Tóm tắt: Mục tiêu: Quan sát tác dụng của công thức tăng cường khí và bổ dưỡng âm đối với tổn thương cơ tim. Phương pháp: Chúng tôi đã sử dụng mô hình tổn thương cơ tim do amycin gây ra.

eating nourishing food is essential for good health

ăn uống đầy đủ các loại thực phẩm bổ dưỡng là điều cần thiết cho sức khỏe tốt.

nourishing your body with vitamins and minerals is important

việc nuôi dưỡng cơ thể bằng vitamin và khoáng chất là quan trọng.

a nourishing breakfast can set the tone for the rest of the day

một bữa sáng bổ dưỡng có thể tạo tiền đề cho cả ngày.

nourishing your skin with moisturizer can help keep it healthy

nuôi dưỡng làn da của bạn bằng kem dưỡng ẩm có thể giúp giữ cho nó khỏe mạnh.

enjoying a nourishing soup on a cold day is comforting

thưởng thức một bát súp bổ dưỡng trong một ngày lạnh là điều thoải mái.

nourishing your mind with positive thoughts can improve your overall well-being

nuôi dưỡng tâm trí của bạn bằng những suy nghĩ tích cực có thể cải thiện sức khỏe tổng thể của bạn.

nourishing your relationships with quality time together is important

việc nuôi dưỡng các mối quan hệ của bạn bằng thời gian chất lượng bên nhau là quan trọng.

reading nourishing books can inspire and educate you

đọc sách bổ dưỡng có thể truyền cảm hứng và giáo dục bạn.

spending time in nature can be nourishing for the soul

dành thời gian ở thiên nhiên có thể nuôi dưỡng tâm hồn bạn.

listening to nourishing music can uplift your mood

nghe những bản nhạc bổ dưỡng có thể cải thiện tâm trạng của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay