lifelong

[Mỹ]/'laɪflɒŋ/
[Anh]/'laɪf'lɔŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kéo dài suốt cả cuộc đời của một người.

Cụm từ & Cách kết hợp

lifelong learning

học tập suốt đời

lifelong education

giáo dục suốt đời

Câu ví dụ

a lifelong love of the movies.

một tình yêu suốt đời với những bộ phim.

a lifelong wrestle with depression.

một cuộc vật lộn suốt đời với chứng trầm cảm.

the defeat of a lifelong dream.

sự thất bại của một ước mơ cả đời.

the two men were to remain lifelong friends.

hai người đàn ông sẽ mãi mãi là bạn bè.

he had a lifelong love affair with the cinema.

anh ta có một tình yêu lâu dài với điện ảnh.

a lifelong fascination with Baroque music

một sự say mê suốt đời với âm nhạc Baroque

A moment’s error can bring a lifelong regret.

Một sai lầm thoáng qua có thể mang lại sự hối hận suốt đời.

He’s been a lifelong sufferer from hay fever.

Anh ấy đã phải chịu đựng bệnh dị ứng với cỏ khô suốt đời.

I messed at first with Harry, who was to become a lifelong friend.

Lúc đầu tôi đã nghịch ngợm với Harry, người sau này trở thành một người bạn tri kỷ.

A childhood journey sparked his lifelong interest in railways.

Một chuyến hành trình thời thơ ấu đã khơi dậy niềm đam mê suốt đời với đường sắt của anh.

He finally realized his lifelong ambition to learn how to play the violin.

Cuối cùng, anh ấy đã thực hiện được khát vọng suốt đời là học cách chơi violin.

The virus can infect the early fetus, induce immunotolerance and a lifelong persistent viremia.

Virus có thể lây nhiễm cho thai sớm, gây ra sự dung nạp miễn dịch và hiện diện liên tục của vi khuẩn trong máu suốt đời.

Like his political leaderene, Sir Alan was from a relatively poor background in the unfashionable east Midlands. And like her, he nurtured a lifelong disdain for middle-class intellectual socialists.

Giống như người lãnh đạo chính trị của mình, Sir Alan xuất thân từ một gia đình tương đối nghèo ở vùng Midlands phía đông không hợp thời. Và giống như bà, ông nuôi dưỡng một sự khinh thường lâu năm đối với tầng lớp trí thức xã hội chủ nghĩa trung lưu.

Ví dụ thực tế

She turned him down, but they stayed lifelong friends.

Cô ấy đã từ chối anh ấy, nhưng họ vẫn là những người bạn thân thiết suốt đời.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

These patients often end up needing lifelong anticoagulation therapy.

Những bệnh nhân này thường phải điều trị chống đông máu suốt đời.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

The other great secret is that we're good at lifelong learning.

Một bí mật tuyệt vời khác là chúng ta giỏi học tập suốt đời.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

[A] Lifelong learning will define them.

[A] Học tập suốt đời sẽ định hình họ.

Nguồn: 2022 Graduate School Entrance Examination English Reading Actual Questions

But really learning is a lifelong endeavor.

Nhưng thực sự thì học tập là một nỗ lực suốt đời.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

Number 9-Health habits are a lifelong battle.

Số 9 - Thói quen sức khỏe là một cuộc chiến suốt đời.

Nguồn: Science in Life

You might fail to achieve a lifelong goal.

Bạn có thể không đạt được một mục tiêu suốt đời.

Nguồn: Science in Life

But through it all, you have formed lifelong friendships.

Nhưng vượt qua tất cả, bạn đã tạo dựng được những tình bạn thân thiết suốt đời.

Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech

And lifelong hospitalization isn't as common these days.

Và việc phải nằm viện suốt đời ngày nay không còn phổ biến nữa.

Nguồn: Simple Psychology

They became lifelong partners and cultivated an eccentric celebrity.

Họ trở thành những người bạn đời suốt đời và nuôi dưỡng một sự nổi tiếng lập dị.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay