habit

[Mỹ]/'hæbɪt/
[Anh]/'hæbɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cách cư xử thông thường hoặc những điều ai đó thường làm
vt. ăn mặc theo một cách cụ thể
Word Forms
số nhiềuhabits
ngôi thứ ba số íthabits
hiện tại phân từhabiting
thì quá khứhabited
quá khứ phân từhabited

Cụm từ & Cách kết hợp

bad habits

thói quen xấu

develop a habit

phát triển một thói quen

break a habit

phá bỏ thói quen

habit of

thói quen của

bad habit

thói quen xấu

good habit

thói quen tốt

living habit

thói quen sinh hoạt

eating habit

thói quen ăn uống

exercise habit

thói quen tập thể dục

kick the habit

từ bỏ thói quen

study habit

thói quen học tập

food habit

thói quen ăn uống

out of habit

theo thói quen

crystal habit

thói quen tinh thể

habit of mind

tư duy

Câu ví dụ

It's a habit of theirs.

Đây là một thói quen của họ.

cultivate the habit of analysis

nuôi dưỡng thói quen phân tích

The habit grew on me.

Thói quen đó đã ám ảnh tôi.

a cheerful habit of mind

một thói quen lạc quan trong tâm trí

the deadly habit of procrastination.

Thói quen trì hoãn chết người.

6. Habit is a great deadener.

6. Thói quen là một kẻ giết chết vĩ đại.

nonconformist habits of dressing

Những thói quen ăn mặc không tuân thủ.

old habits die hard.

Thói quen cũ khó bỏ.

inertia and habit will keep it hobbling along.

Sự quán tính và thói quen sẽ khiến nó lê bước tiếp.

habits inimical to good health.

Những thói quen bất lợi cho sức khỏe.

prodigal habits die hard.

Những thói quen tiêu xài hoang phí khó bỏ.

The habit continued into adult life.

Thói quen tiếp tục kéo dài đến khi trưởng thành.

Sedentary habits often interfere with health.

Những thói quen ít vận động thường gây ảnh hưởng đến sức khỏe.

It is a bad habit to bolt your food.

Ăn vội là một thói quen xấu.

Olds habits die hard.

Thói quen cũ khó bỏ.

Are you in the habit of rising early?

Bạn có thói quen dậy sớm không?

Bad habits are easy to contract.

Dễ dàng hình thành những thói quen xấu.

Ví dụ thực tế

They know your habits, your preferences.

Họ biết thói quen và sở thích của bạn.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

We maintain good habits to keep up good appearance and thereby maintain a good relationship.

Chúng tôi duy trì những thói quen tốt để giữ vẻ ngoài tốt và do đó duy trì mối quan hệ tốt.

Nguồn: 100 Beautiful Articles for Morning Reading in English Level Four

Especially after all his habits and requests!

Đặc biệt là sau tất cả những thói quen và yêu cầu của anh ấy!

Nguồn: Modern Family Season 6

It also explained his habit of wearing a large overcoat even during warm weather.

Nó cũng giải thích thói quen mặc áo khoác lớn của anh ấy ngay cả khi trời nóng.

Nguồn: A Brief History of Everything

Imagine she had a bad habit of working too hard.

Hãy tưởng tượng cô ấy có một thói quen xấu là làm việc quá sức.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

Did he pick up any habits from you?

Anh ấy có học được thói quen nào từ bạn không?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Biting your nails is a bad habit.

Cắn móng tay là một thói quen xấu.

Nguồn: VOA One Minute English

But Liu Tao has some bad habits.

Nhưng Liu Tao có một số thói quen xấu.

Nguồn: Jiangsu Yilin Edition Oxford Primary English (Level 3) Grade 6 Lower Volume

I have a habit of changing my mind.

Tôi có thói quen thay đổi ý định.

Nguồn: BBC Animation Workplace

So how do you fix this translating habit?

Vậy làm thế nào để sửa thói quen dịch thuật này?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay