like-new

[Mỹ]/[ˈlaɪk njuː]/
[Anh]/[ˈlaɪk njuː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có vẻ mới; tốt như mới; trong tình trạng tuyệt vời, đặc biệt là sau khi đã sử dụng
adv. như thể mới

Cụm từ & Cách kết hợp

like-new condition

tình trạng như mới

like-new price

giá như mới

feels like-new

cảm giác như mới

like-new item

mặt hàng như mới

selling like-new

bán như mới

looked like-new

trông như mới

almost like-new

gần như như mới

like-new restored

đã được phục hồi như mới

kept like-new

được bảo quản như mới

like-new vintage

vintage như mới

Câu ví dụ

i bought a like-new laptop for a great price.

Tôi đã mua một chiếc laptop gần như mới với giá rất tốt.

the like-new condition of the jacket was impressive.

Tình trạng như mới của chiếc áo khoác rất ấn tượng.

he sold his like-new car online.

Anh ấy đã bán chiếc xe hơi như mới của mình trực tuyến.

the store offers like-new electronics with a warranty.

Cửa hàng cung cấp thiết bị điện tử như mới với bảo hành.

she found a like-new designer handbag at a consignment shop.

Cô ấy đã tìm thấy một chiếc túi xách thiết kế như mới tại một cửa hàng consignment.

the furniture was all like-new after being refinished.

Tất cả đồ nội thất đều như mới sau khi được làm mới.

they specialize in selling like-new cell phones.

Họ chuyên bán điện thoại di động như mới.

the shoes were like-new, with only minor wear.

Những đôi giày còn như mới, chỉ có một chút hao mòn.

i'm looking for like-new textbooks for my classes.

Tôi đang tìm sách giáo khoa như mới cho các lớp học của tôi.

the like-new bicycle was perfect for commuting.

Chiếc xe đạp như mới rất lý tưởng để đi làm.

the vintage camera was in like-new working order.

Chiếc máy ảnh cổ vẫn hoạt động tốt như mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay