lipophobic reaction
phản ứng sợ môi
becoming lipophobic
trở nên sợ môi
lipophobic tendencies
xu hướng sợ môi
lipophobic avoidance
tránh né sợ môi
feel lipophobic
cảm thấy sợ môi
was lipophobic
từng sợ môi
lipophobic touch
xúc cảm sợ môi
highly lipophobic
rất sợ môi
seem lipophobic
có vẻ sợ môi
lipophobic behavior
hành vi sợ môi
the restaurant's lipophobic coating prevented the food from sticking.
Lớp phủ kỵ dầu của nhà hàng đã ngăn không cho thức ăn bị dính.
we are developing a new lipophobic surface for cookware.
Chúng tôi đang phát triển một bề mặt kỵ dầu mới cho dụng cụ nấu ăn.
the lipophobic treatment improved the pan's non-stick properties.
Xử lý kỵ dầu đã cải thiện đặc tính chống dính của chảo.
the lipophobic material repelled oil and grease effectively.
Vật liệu kỵ dầu đã đẩy lùi dầu và mỡ một cách hiệu quả.
applying a lipophobic spray can make cleaning easier.
Sử dụng bình xịt kỵ dầu có thể giúp việc vệ sinh dễ dàng hơn.
the lipophobic coating is ideal for food processing equipment.
Lớp phủ kỵ dầu rất lý tưởng cho thiết bị chế biến thực phẩm.
research focuses on creating more durable lipophobic layers.
Nghiên cứu tập trung vào việc tạo ra các lớp kỵ dầu bền hơn.
the lipophobic surface reduced food residue significantly.
Bề mặt kỵ dầu đã giảm đáng kể lượng thức ăn còn sót lại.
we tested several lipophobic formulations for optimal performance.
Chúng tôi đã thử nghiệm một số công thức kỵ dầu để có hiệu suất tối ưu.
the lipophobic properties are crucial for non-stick applications.
Các đặc tính kỵ dầu rất quan trọng cho các ứng dụng chống dính.
a lipophobic finish is often used on bakeware.
Lớp hoàn thiện kỵ dầu thường được sử dụng trên dụng cụ làm bánh.
lipophobic reaction
phản ứng sợ môi
becoming lipophobic
trở nên sợ môi
lipophobic tendencies
xu hướng sợ môi
lipophobic avoidance
tránh né sợ môi
feel lipophobic
cảm thấy sợ môi
was lipophobic
từng sợ môi
lipophobic touch
xúc cảm sợ môi
highly lipophobic
rất sợ môi
seem lipophobic
có vẻ sợ môi
lipophobic behavior
hành vi sợ môi
the restaurant's lipophobic coating prevented the food from sticking.
Lớp phủ kỵ dầu của nhà hàng đã ngăn không cho thức ăn bị dính.
we are developing a new lipophobic surface for cookware.
Chúng tôi đang phát triển một bề mặt kỵ dầu mới cho dụng cụ nấu ăn.
the lipophobic treatment improved the pan's non-stick properties.
Xử lý kỵ dầu đã cải thiện đặc tính chống dính của chảo.
the lipophobic material repelled oil and grease effectively.
Vật liệu kỵ dầu đã đẩy lùi dầu và mỡ một cách hiệu quả.
applying a lipophobic spray can make cleaning easier.
Sử dụng bình xịt kỵ dầu có thể giúp việc vệ sinh dễ dàng hơn.
the lipophobic coating is ideal for food processing equipment.
Lớp phủ kỵ dầu rất lý tưởng cho thiết bị chế biến thực phẩm.
research focuses on creating more durable lipophobic layers.
Nghiên cứu tập trung vào việc tạo ra các lớp kỵ dầu bền hơn.
the lipophobic surface reduced food residue significantly.
Bề mặt kỵ dầu đã giảm đáng kể lượng thức ăn còn sót lại.
we tested several lipophobic formulations for optimal performance.
Chúng tôi đã thử nghiệm một số công thức kỵ dầu để có hiệu suất tối ưu.
the lipophobic properties are crucial for non-stick applications.
Các đặc tính kỵ dầu rất quan trọng cho các ứng dụng chống dính.
a lipophobic finish is often used on bakeware.
Lớp hoàn thiện kỵ dầu thường được sử dụng trên dụng cụ làm bánh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay