lipophilic

[Mỹ]/ˌlɪpəʊˈfɪlɪk/
[Anh]/ˌlɪpəˈfɪlɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có sự ưa thích đối với lipid hoặc chất béo; ưa dầu

Cụm từ & Cách kết hợp

lipophilic molecules

phân tử ưa mỡ

lipophilic compounds

hợp chất ưa mỡ

lipophilic drugs

thuốc ưa mỡ

lipophilic solvents

dung môi ưa mỡ

lipophilic environment

môi trường ưa mỡ

lipophilic interactions

sự tương tác ưa mỡ

lipophilic characteristics

đặc tính ưa mỡ

lipophilic phase

giai đoạn ưa mỡ

lipophilic behavior

hành vi ưa mỡ

lipophilic substances

chất ưa mỡ

Câu ví dụ

many drugs are lipophilic, allowing them to easily cross cell membranes.

nhiều loại thuốc có tính chất ưa lipid, cho phép chúng dễ dàng vượt qua màng tế bào.

lipophilic substances tend to accumulate in fatty tissues.

các chất ưa lipid có xu hướng tích tụ trong các mô mỡ.

the lipophilic nature of certain compounds affects their solubility.

tính chất ưa lipid của một số hợp chất ảnh hưởng đến khả năng hòa tan của chúng.

researchers are studying lipophilic interactions in drug delivery systems.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về tương tác ưa lipid trong các hệ thống phân phối thuốc.

lipophilic compounds can be more toxic due to their persistence in the environment.

các hợp chất ưa lipid có thể độc hại hơn do sự lưu trữ của chúng trong môi trường.

understanding lipophilic properties is crucial for pharmaceutical development.

hiểu rõ các tính chất ưa lipid rất quan trọng đối với sự phát triển của thuốc.

lipophilic molecules can hinder the absorption of water-soluble vitamins.

các phân tử ưa lipid có thể cản trở sự hấp thụ vitamin tan trong nước.

the lipophilic effect can influence the behavior of various biological molecules.

hiệu ứng ưa lipid có thể ảnh hưởng đến hành vi của nhiều phân tử sinh học khác nhau.

in cosmetics, lipophilic ingredients are often used for better skin penetration.

trong mỹ phẩm, các thành phần ưa lipid thường được sử dụng để tăng cường khả năng thấm vào da.

assessing the lipophilic characteristics of a substance is important for safety evaluations.

đánh giá các đặc tính ưa lipid của một chất là quan trọng đối với các đánh giá an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay