liquefiable gas
khí có thể lỏng hóa
liquefiable material
vật liệu có thể lỏng hóa
liquefiable substance
chất có thể lỏng hóa
liquefiable waste
chất thải có thể lỏng hóa
liquefiable product
sản phẩm có thể lỏng hóa
liquefiable rock
đá có thể lỏng hóa
liquefiable chemical
hóa chất có thể lỏng hóa
liquefiable oil
dầu có thể lỏng hóa
liquefiable food
thực phẩm có thể lỏng hóa
liquefiable compound
hợp chất có thể lỏng hóa
some materials are liquefiable under high pressure.
một số vật liệu có thể lỏng hóa dưới áp suất cao.
the process involves liquefiable substances.
quá trình liên quan đến các chất có thể lỏng hóa.
understanding liquefiable elements is crucial in chemistry.
hiểu các nguyên tố có thể lỏng hóa rất quan trọng trong hóa học.
liquefiable gases can be transported more easily.
các chất khí có thể lỏng hóa có thể được vận chuyển dễ dàng hơn.
in the experiment, we used a liquefiable compound.
trong thí nghiệm, chúng tôi đã sử dụng một hợp chất có thể lỏng hóa.
liquefiable materials can change state with temperature.
các vật liệu có thể lỏng hóa có thể thay đổi trạng thái với nhiệt độ.
the study focused on liquefiable soils during earthquakes.
nghiên cứu tập trung vào đất có thể lỏng hóa trong quá trình động đất.
liquefiable substances often require special handling.
các chất có thể lỏng hóa thường yêu cầu xử lý đặc biệt.
many industrial processes utilize liquefiable chemicals.
nhiều quy trình công nghiệp sử dụng hóa chất có thể lỏng hóa.
safety measures are essential when dealing with liquefiable materials.
các biện pháp an toàn là rất quan trọng khi xử lý các vật liệu có thể lỏng hóa.
liquefiable gas
khí có thể lỏng hóa
liquefiable material
vật liệu có thể lỏng hóa
liquefiable substance
chất có thể lỏng hóa
liquefiable waste
chất thải có thể lỏng hóa
liquefiable product
sản phẩm có thể lỏng hóa
liquefiable rock
đá có thể lỏng hóa
liquefiable chemical
hóa chất có thể lỏng hóa
liquefiable oil
dầu có thể lỏng hóa
liquefiable food
thực phẩm có thể lỏng hóa
liquefiable compound
hợp chất có thể lỏng hóa
some materials are liquefiable under high pressure.
một số vật liệu có thể lỏng hóa dưới áp suất cao.
the process involves liquefiable substances.
quá trình liên quan đến các chất có thể lỏng hóa.
understanding liquefiable elements is crucial in chemistry.
hiểu các nguyên tố có thể lỏng hóa rất quan trọng trong hóa học.
liquefiable gases can be transported more easily.
các chất khí có thể lỏng hóa có thể được vận chuyển dễ dàng hơn.
in the experiment, we used a liquefiable compound.
trong thí nghiệm, chúng tôi đã sử dụng một hợp chất có thể lỏng hóa.
liquefiable materials can change state with temperature.
các vật liệu có thể lỏng hóa có thể thay đổi trạng thái với nhiệt độ.
the study focused on liquefiable soils during earthquakes.
nghiên cứu tập trung vào đất có thể lỏng hóa trong quá trình động đất.
liquefiable substances often require special handling.
các chất có thể lỏng hóa thường yêu cầu xử lý đặc biệt.
many industrial processes utilize liquefiable chemicals.
nhiều quy trình công nghiệp sử dụng hóa chất có thể lỏng hóa.
safety measures are essential when dealing with liquefiable materials.
các biện pháp an toàn là rất quan trọng khi xử lý các vật liệu có thể lỏng hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay