solubility

[Mỹ]/ˌsɒljʊ'bɪlətɪ/
[Anh]/ˌsɑljə'bɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ tan\nđộ tan\nđộ tan
Word Forms
số nhiềusolubilities

Cụm từ & Cách kết hợp

water solubility

độ hòa tan trong nước

low solubility

độ hòa tan thấp

solubility in water

độ hòa tan trong nước

solubility test

thử nghiệm độ hòa tan

solubility parameter

thông số độ hòa tan

solubility product

tích số hòa tan

Câu ví dụ

Elasticity, solubility, inflammability are paradigm cases of dispositions in natural objects.

Độ đàn hồi, độ hòa tan, khả năng bắt lửa là những trường hợp điển hình của trạng thái trong các vật thể tự nhiên.

The polyamide resin has good ethanol solubility, gelling resistance and gelling recuperability, which is used as binder for ink.

Nhựa polyamide có khả năng hòa tan trong etanol tốt, khả năng chống đông đặc và khả năng phục hồi sau khi đông đặc, được sử dụng làm chất kết dính cho mực in.

The text describes the blende in some oxidized plumbous zinc ore is easy to activated because plumbous mineral has large solubility which results in the concentration of Pb2+ in pulp is very high.

Văn bản mô tả rằng blende trong một số quặng chì kẽm đã bị oxy hóa dễ bị kích hoạt vì khoáng chì có độ hòa tan cao, dẫn đến nồng độ Pb2+ trong bột nghiền rất cao.

The results show that the quenching medium of water-solubility has effectively solved the difficult problems:such as non-hardening of oil quenching and fissility of water quenching;

Kết quả cho thấy môi trường làm nguội có khả năng hòa tan trong nước đã giải quyết hiệu quả những vấn đề khó khăn: chẳng hạn như không làm cứng khi làm nguội bằng dầu và nứt khi làm nguội bằng nước;

A brief introduction is given to the application of three dimentional solubility parameters to predict miscibility of PVC / homopolymer,PVC / copolymer and PVC / heterochain polymer blends。

Một giới thiệu ngắn gọn về ứng dụng các thông số độ hòa tan ba chiều để dự đoán khả năng tương hòa của hỗn hợp PVC / homopolymer, PVC / copolymer và PVC / polymer heterochain được đưa ra.

The synthesis of N,N′dimethyl quinacridone through Nalkylation of quinacridone to introducing two methyl was described. The new compound has good solubility and high orangered fluorescence.

Việc tổng hợp N,N'-dimethyl quinacridone thông qua N-alkyl hóa quinacridone để đưa vào hai methyl được mô tả. Hợp chất mới có độ hòa tan tốt và huỳnh quang màu cam đỏ cao.

Modified larch tannin was prepared by grafting copolymerization and sulfoalkylation, and successfully used as retanning agent, possessing good water solubility and enhanced penetration rate.

Tannin của cây liễu đã được sửa đổi được điều chế bằng đồng trùng hợp cấy ghép và sulfoalkyl hóa, và đã được sử dụng thành công như một chất làm bền lại, có độ hòa tan trong nước tốt và khả năng thấm sâu được tăng cường.

There are several other properties of solutions, besides concentration and solubility, called colligative properties, that depend only on the number of solute particles, not on their identities.

Ngoài nồng độ và độ hòa tan, dung dịch còn có một số tính chất khác được gọi là tính chất keo, phụ thuộc chỉ vào số lượng các hạt hòa tan, chứ không phụ thuộc vào bản chất của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay