| thì quá khứ | liquefied |
liquefied petroleum gas
khí dầu mỏ hóa lỏng
liquefied natural gas
khí tự nhiên hóa lỏng
liquefied gas
khí hóa lỏng
Seismicity can damage the stability of delta front and form liquefied fluxoturbidite and faulted fluxoturbidite.
Động đất có thể gây tổn hại đến sự ổn định của mép delta và tạo ra fluxoturbidite lỏng hóa và fluxoturbidite bị đứt gãy.
According to one newsagency it happened when a tanker was discharging liquefied petroleum gas at a station.
Theo một hãng tin, sự việc xảy ra khi một tàu chở dầu đang dỡ dầu khí hóa lỏng tại một nhà máy.
Hong Kong RAVERA a Kalong Te Hong Kong is a Booker in 1952 for transportation of crude oil, petroleum products, liquefied natural gas and chemicals and construction.
Hong Kong RAVERA a Kalong Te Hong Kong là một Booker vào năm 1952 để vận chuyển dầu thô, các sản phẩm dầu mỏ, khí tự nhiên hóa lỏng và hóa chất và xây dựng.
The heat caused the ice to liquefy.
Nhiệt đã khiến băng tan chảy.
The solid turned into a liquefied state.
Chất rắn đã chuyển thành trạng thái lỏng.
The company specializes in liquefied natural gas.
Công ty chuyên về khí tự nhiên hóa lỏng.
Liquefied petroleum gas is commonly used for cooking.
Dầu khí hóa lỏng thường được sử dụng để nấu ăn.
The liquefied chocolate was poured into molds.
Sô cô la hóa lỏng được đổ vào khuôn.
The intense pressure liquefied the metal.
Áp lực lớn đã làm kim loại hóa lỏng.
The heat from the fire liquefied the wax candles.
Nhiệt từ đám cháy đã làm tan chảy nến sáp.
The liquefied sugar hardened into caramel.
Đường hóa lỏng đã đông lại thành caramel.
The liquefied plastic was molded into different shapes.
Nhựa hóa lỏng được tạo thành nhiều hình dạng khác nhau.
The liquefied nitrogen was used in the cryogenic freezer.
Nitơ hóa lỏng được sử dụng trong tủ đông lạnh đông.
liquefied petroleum gas
khí dầu mỏ hóa lỏng
liquefied natural gas
khí tự nhiên hóa lỏng
liquefied gas
khí hóa lỏng
Seismicity can damage the stability of delta front and form liquefied fluxoturbidite and faulted fluxoturbidite.
Động đất có thể gây tổn hại đến sự ổn định của mép delta và tạo ra fluxoturbidite lỏng hóa và fluxoturbidite bị đứt gãy.
According to one newsagency it happened when a tanker was discharging liquefied petroleum gas at a station.
Theo một hãng tin, sự việc xảy ra khi một tàu chở dầu đang dỡ dầu khí hóa lỏng tại một nhà máy.
Hong Kong RAVERA a Kalong Te Hong Kong is a Booker in 1952 for transportation of crude oil, petroleum products, liquefied natural gas and chemicals and construction.
Hong Kong RAVERA a Kalong Te Hong Kong là một Booker vào năm 1952 để vận chuyển dầu thô, các sản phẩm dầu mỏ, khí tự nhiên hóa lỏng và hóa chất và xây dựng.
The heat caused the ice to liquefy.
Nhiệt đã khiến băng tan chảy.
The solid turned into a liquefied state.
Chất rắn đã chuyển thành trạng thái lỏng.
The company specializes in liquefied natural gas.
Công ty chuyên về khí tự nhiên hóa lỏng.
Liquefied petroleum gas is commonly used for cooking.
Dầu khí hóa lỏng thường được sử dụng để nấu ăn.
The liquefied chocolate was poured into molds.
Sô cô la hóa lỏng được đổ vào khuôn.
The intense pressure liquefied the metal.
Áp lực lớn đã làm kim loại hóa lỏng.
The heat from the fire liquefied the wax candles.
Nhiệt từ đám cháy đã làm tan chảy nến sáp.
The liquefied sugar hardened into caramel.
Đường hóa lỏng đã đông lại thành caramel.
The liquefied plastic was molded into different shapes.
Nhựa hóa lỏng được tạo thành nhiều hình dạng khác nhau.
The liquefied nitrogen was used in the cryogenic freezer.
Nitơ hóa lỏng được sử dụng trong tủ đông lạnh đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay