literates rise
Vietnamese_translation
literates learn
Vietnamese_translation
literates contribute
Vietnamese_translation
literates succeed
Vietnamese_translation
literates empower
Vietnamese_translation
the survey revealed a significant rise in the number of literates in the region.
Khảo sát cho thấy sự gia tăng đáng kể trong số người biết đọc biết viết ở khu vực này.
efforts to educate more children aimed to increase the percentage of literates.
Các nỗ lực giáo dục nhiều trẻ em hơn nhằm tăng tỷ lệ người biết đọc biết viết.
historically, access to education limited the number of literates in many societies.
Lịch sử cho thấy việc tiếp cận giáo dục đã giới hạn số lượng người biết đọc biết viết trong nhiều xã hội.
the government launched a campaign to promote literacy among adults and literates.
Chính phủ đã phát động chiến dịch nhằm thúc đẩy việc biết đọc biết viết trong giới người lớn và người biết đọc biết viết.
a high percentage of literates contributes to a country's economic development.
Một tỷ lệ cao người biết đọc biết viết góp phần vào sự phát triển kinh tế của một quốc gia.
the study compared the reading comprehension of literates with those who were not.
Nghiên cứu so sánh khả năng hiểu đọc của những người biết đọc biết viết với những người không biết.
providing resources for literates to continue learning is crucial for lifelong growth.
Cung cấp nguồn lực cho người biết đọc biết viết tiếp tục học tập là rất quan trọng đối với sự phát triển suốt đời.
the library offered workshops specifically designed for literates seeking to improve their skills.
Thư viện cung cấp các hội thảo được thiết kế đặc biệt dành cho những người biết đọc biết viết muốn cải thiện kỹ năng của họ.
the project focused on empowering literates to become active participants in their communities.
Dự án tập trung vào việc trao quyền cho người biết đọc biết viết trở thành những người tham gia tích cực trong cộng đồng của họ.
the organization provides support services for literates returning to school after a long absence.
Tổ chức cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho những người biết đọc biết viết quay lại trường học sau một thời gian dài vắng mặt.
the goal was to create a society where all citizens are literates and engaged.
Mục tiêu là tạo ra một xã hội mà tất cả các công dân đều biết đọc biết viết và tích cực tham gia.
literates rise
Vietnamese_translation
literates learn
Vietnamese_translation
literates contribute
Vietnamese_translation
literates succeed
Vietnamese_translation
literates empower
Vietnamese_translation
the survey revealed a significant rise in the number of literates in the region.
Khảo sát cho thấy sự gia tăng đáng kể trong số người biết đọc biết viết ở khu vực này.
efforts to educate more children aimed to increase the percentage of literates.
Các nỗ lực giáo dục nhiều trẻ em hơn nhằm tăng tỷ lệ người biết đọc biết viết.
historically, access to education limited the number of literates in many societies.
Lịch sử cho thấy việc tiếp cận giáo dục đã giới hạn số lượng người biết đọc biết viết trong nhiều xã hội.
the government launched a campaign to promote literacy among adults and literates.
Chính phủ đã phát động chiến dịch nhằm thúc đẩy việc biết đọc biết viết trong giới người lớn và người biết đọc biết viết.
a high percentage of literates contributes to a country's economic development.
Một tỷ lệ cao người biết đọc biết viết góp phần vào sự phát triển kinh tế của một quốc gia.
the study compared the reading comprehension of literates with those who were not.
Nghiên cứu so sánh khả năng hiểu đọc của những người biết đọc biết viết với những người không biết.
providing resources for literates to continue learning is crucial for lifelong growth.
Cung cấp nguồn lực cho người biết đọc biết viết tiếp tục học tập là rất quan trọng đối với sự phát triển suốt đời.
the library offered workshops specifically designed for literates seeking to improve their skills.
Thư viện cung cấp các hội thảo được thiết kế đặc biệt dành cho những người biết đọc biết viết muốn cải thiện kỹ năng của họ.
the project focused on empowering literates to become active participants in their communities.
Dự án tập trung vào việc trao quyền cho người biết đọc biết viết trở thành những người tham gia tích cực trong cộng đồng của họ.
the organization provides support services for literates returning to school after a long absence.
Tổ chức cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho những người biết đọc biết viết quay lại trường học sau một thời gian dài vắng mặt.
the goal was to create a society where all citizens are literates and engaged.
Mục tiêu là tạo ra một xã hội mà tất cả các công dân đều biết đọc biết viết và tích cực tham gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay