llama

[Mỹ]/'lɑːmə/
[Anh]/'lɑmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lạc đà Nam Mỹ; Lạc đà Nam Mỹ đã được thuần hóa
Word Forms
số nhiềullamas

Câu ví dụ

The llama has a lame leg.

Con lạc đà có một chân khuyết tật.

The llama is a domesticated South American camelid.

Con llama là loài lạc đà Mỹ Latinh được thuần hóa.

I saw a cute llama at the zoo yesterday.

Tôi đã thấy một con llama dễ thương ở sở thú ngày hôm qua.

Llamas are known for their soft wool and gentle demeanor.

Llamas nổi tiếng với lông mềm và tính cách hiền lành.

The farmer uses llamas to guard the sheep from predators.

Người nông dân sử dụng llamas để bảo vệ đàn cừu khỏi những kẻ săn mồi.

The children enjoyed feeding the llamas at the petting zoo.

Những đứa trẻ rất thích cho llamas ăn tại sở thú cưng.

Llamas are herbivores and mainly eat grass and hay.

Llamas là động vật ăn cỏ và chủ yếu ăn cỏ và cỏ khô.

The llama's fur can be white, black, brown, or a combination of these colors.

Lông của llama có thể có màu trắng, đen, nâu hoặc sự kết hợp của những màu này.

The llama's long neck helps it reach vegetation high off the ground.

Cổ dài của llama giúp nó tiếp cận được thảm thực vật cao.

In some cultures, llamas are used as pack animals to carry goods.

Ở một số nền văn hóa, llamas được sử dụng làm động vật thồ để chở hàng hóa.

Llamas are social animals and often live in herds.

Llamas là loài động vật hòa đồng và thường sống thành đàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay