llanura

[Mỹ]/pleɪn/
[Anh]/pleɪn/

Dịch

adj. đơn giản, không trang trí
adv. rõ ràng, dễ hiểu
v. phàn nàn (thuộc thể cổ)
n. một vùng đất rộng lớn, bằng phẳng với ít cây cối

Cụm từ & Cách kết hợp

across the llanura

Qua vùng llanura

the endless llanura

Vùng llanura vô tận

in the llanura

Trong vùng llanura

through the llanura

Qua vùng llanura

the flat llanura

Vùng llanura bằng phẳng

llanura winds

Gió llanura

across llanuras

Qua các vùng llanura

the vast llanura

Vùng llanura rộng lớn

beyond the llanura

Vượt qua vùng llanura

the llanura stretches

Vùng llanura trải dài

Câu ví dụ

the infinite plain stretched as far as the eye could see.

Đại平原 trải dài vô tận đến tận nơi mắt có thể nhìn thấy.

the farmers cultivate the fertile plain near the river.

Những nông dân canh tác trên vùng đất màu mỡ gần con sông.

we crossed the vast plain during our journey.

Chúng tôi đã vượt qua vùng đất rộng lớn trong chuyến đi của mình.

the coastal plain offers beautiful landscapes.

Vùng đất ven biển mang lại những cảnh quan tuyệt đẹp.

the plain is covered with golden wheat.

Vùng đất được phủ đầy lúa mì vàng óng.

wild horses run freely across the extensive plain.

Những con ngựa hoang dã chạy tự do qua vùng đất rộng lớn.

the ancient city was built on the edge of the plain.

Thành phố cổ được xây dựng ở mép của vùng đất.

fog covers the plain in the early morning.

Sương mù bao phủ vùng đất vào buổi sáng sớm.

the plain extends beyond the mountains.

Vùng đất mở rộng ra phía bên kia dãy núi.

travelers admire the endless plain.

Các du khách ngưỡng mộ vùng đất vô tận.

the plain has become a protected natural area.

Vùng đất đã trở thành một khu bảo tồn thiên nhiên.

nomads have crossed this plain for centuries.

Các người du mục đã qua vùng đất này từ hàng thế kỷ nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay