pradera

[Mỹ]/prəˈdeərə/
[Anh]/prɑːˈdeɪrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồng cỏ; đồng bằng; khu vực đồng cỏ; (Tiếng Tây Ban Nha) một khu vực rộng lớn có đồng cỏ bằng phẳng hoặc đồi cỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

la pradera

Vietnamese_translation

praderas españolas

Vietnamese_translation

una pradera

Vietnamese_translation

praderas verdes

Vietnamese_translation

por la pradera

Vietnamese_translation

pradera de altura

Vietnamese_translation

la pradera histórica

Vietnamese_translation

praderas protected

Vietnamese_translation

en la pradera

Vietnamese_translation

praderas extensas

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the wild horses ran freely across the green pradera.

những con ngựa hoang dã chạy tự do qua cánh đồng cỏ xanh.

children love playing in the flowery pradera near our village.

trẻ em thích chơi đùa trong cánh đồng cỏ hoa gần làng chúng ta.

the shepherd guided his flock through the vast pradera at dawn.

nông dân dẫn đàn gia súc đi qua cánh đồng cỏ rộng lớn vào lúc bình minh.

a gentle breeze rustled through the tall grass of the pradera.

một cơn gió nhẹ xào xạc qua những ngọn cỏ cao của cánh đồng cỏ.

we pitched our tent in a quiet corner of the pradera.

chúng tôi dựng lều ở một góc yên tĩnh của cánh đồng cỏ.

the pradera turned golden as the autumn leaves fell.

cánh đồng cỏ chuyển sang màu vàng khi lá mùa thu rụng xuống.

many species of birds make their home in this pradera.

nhiều loài chim làm tổ ở cánh đồng cỏ này.

the old mill stood at the edge of the pradera, overlooking the valley.

ngôi xưởng cũ đứng bên cạnh cánh đồng cỏ, nhìn ra thung lũng.

cowboys rode their horses across the endless pradera at sunset.

các chàng trai cưỡi ngựa qua cánh đồng cỏ vô tận vào lúc hoàng hôn.

the pradera was carpeted with colorful wildflowers in spring.

cánh đồng cỏ được trải đầy những bông hoa dại đầy màu sắc vào mùa xuân.

rain transformed the dry pradera into a lush green paradise.

mưa biến cánh đồng cỏ khô cằn thành một thiên đường xanh tươi.

hikers discovered a hidden lake nestled within the pradera.

các người leo núi đã phát hiện ra một cái hồ ẩn mình trong cánh đồng cỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay