loafers

[Mỹ]/ˈləʊfəz/
[Anh]/ˈloʊfərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người dành thời gian một cách lãng phí hoặc không có mục đích; giày đi lười, thường được làm bằng da

Cụm từ & Cách kết hợp

casual loafers

loafer giản dị

leather loafers

loafer da

dress loafers

loafer công sở

comfortable loafers

loafer thoải mái

men's loafers

loafer nam

women's loafers

loafer nữ

suede loafers

loafer lụa

designer loafers

loafer thiết kế

black loafers

loafer màu đen

classic loafers

loafer cổ điển

Câu ví dụ

he loves wearing loafers to the office.

anh ấy thích đi giày lười đến văn phòng.

loafers are perfect for casual outings.

giày lười rất phù hợp cho những buổi đi chơi không trang trọng.

she bought a new pair of loafers for the summer.

cô ấy đã mua một đôi giày lười mới cho mùa hè.

loafers can be dressed up or down easily.

giày lười có thể dễ dàng phối với nhiều phong cách khác nhau.

he prefers loafers over sneakers for comfort.

anh ấy thích giày lười hơn giày thể thao vì sự thoải mái.

loafers are a staple in my wardrobe.

giày lười là một món đồ không thể thiếu trong tủ quần áo của tôi.

she wore loafers to the family gathering.

cô ấy đã đi giày lười đến buổi tụ họp gia đình.

loafers are trending this season.

giày lười đang là xu hướng mùa này.

he polished his loafers before the event.

anh ấy đã đánh giày lười trước sự kiện.

loafers are available in various colors and styles.

giày lười có nhiều màu sắc và kiểu dáng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay