loathfulness

[Mỹ]/[ˈləʊθfʊlnəs]/
[Anh]/[ˈloʊθˌfʊlˌnəs]/

Dịch

n. trạng thái hoặc cảm giác ghét; sự phản cảm; sự không muốn làm điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

avoided loathfulness

tránh xa sự ghê tỨ

experiencing loathfulness

đang trải qua sự ghê tỨ

filled with loathfulness

đầy sự ghê tỨ

sense of loathfulness

cảm giác ghê tỨ

showed loathfulness

thể hiện sự ghê tỨ

despite loathfulness

mặc dù có sự ghê tỨ

overcoming loathfulness

vượt qua sự ghê tỨ

feeling loathfulness

cảm thấy ghê tỨ

expressed loathfulness

biểu lộ sự ghê tỨ

source of loathfulness

nguồn gốc của sự ghê tỨ

Câu ví dụ

she expressed a palpable loathfulness towards the slimy texture of the food.

Cô ấy đã bày tỏ một sự ghét bỏ rõ rệt đối với chất cảm dẻo lầy lội của món ăn.

his loathfulness for public speaking was evident in his nervous demeanor.

Sự ghét bỏ của anh ấy đối với việc nói trước công chúng thể hiện rõ qua thái độ lo lắng của anh ấy.

the child's loathfulness of vegetables led to mealtime battles.

Sự ghét bỏ rau củ của đứa trẻ đã dẫn đến những cuộc tranh cãi vào bữa ăn.

a sense of loathfulness washed over her as she read the news report.

Một cảm giác ghét bỏ lan tỏa trong cô ấy khi cô ấy đọc bản tin.

despite the offer, he felt a deep loathfulness for the job itself.

Dù có lời đề nghị, anh ấy vẫn cảm thấy một sự ghét bỏ sâu sắc đối với công việc đó.

the task filled him with a profound loathfulness and a desire to avoid it.

Nhiệm vụ này khiến anh ấy cảm thấy một sự ghét bỏ sâu sắc và mong muốn tránh nó.

her loathfulness of crowds made her prefer quiet evenings at home.

Sự ghét bỏ đám đông của cô ấy khiến cô ấy thích những buổi tối yên tĩnh ở nhà hơn.

he tried to hide his loathfulness, but his face betrayed his feelings.

Anh ấy cố gắng giấu đi sự ghét bỏ của mình, nhưng khuôn mặt anh ấy đã bộc lộ cảm xúc của anh ấy.

the politician’s policies were met with widespread loathfulness by the public.

Các chính sách của nhà chính trị này đã bị công chúng đón nhận với sự ghét bỏ rộng rãi.

a feeling of loathfulness and disgust permeated the abandoned building.

Một cảm giác ghét bỏ và khinh miệt lan tỏa khắp tòa nhà bỏ hoang.

the constant negativity only amplified her loathfulness for the situation.

Sự tiêu cực liên tục chỉ làm tăng thêm sự ghét bỏ của cô ấy đối với tình huống đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay