locus

[Mỹ]/ˈləʊkəs/
[Anh]/ˈloʊkəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đường ray; vị trí, nơi mà một cái gì đó được đặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

genetic locus

vị trí di truyền

singular locus

vị trí duy nhất

locus of control

locus kiểm soát

root locus

đồ thị gốc

locus coeruleus

locus xanh lam

Câu ví dụ

it is impossible to specify the exact locus in the brain of these neural events.

thật khó có thể xác định chính xác vị trí của các sự kiện thần kinh trong não.

the real locus of power is the informal council.

trọng tâm thực sự của quyền lực là hội đồng không chính thức.

the second, the mechanism of plerosis is unsoundness, certain tipe or certain locus damage is not easy to plerosis.

thứ hai, cơ chế của plerosis là sự không chắc chắn, một loại hoặc một vị trí hư hại nhất định thì không dễ dàng để plerosis.

Locus Solus All Rights Reserved.

Locus Solus Bản quyền thuộc về.

Florigen, they say, is the protein produced by a gene called Flowering locus T, or FT.

Florigen, họ nói, là protein do một gen gọi là Flowering locus T, hoặc FT, sản xuất.

Abstract: Objective To investigate the changes in the firing activity of noradrenergic neurons in the locus coeruleus (LC) in a rat model of Parkinson disease (PD).

Tóm tắt: Mục tiêu Nghiên cứu sự thay đổi hoạt động của các nơron thần kinh giao cảm trong hạch lưới (LC) ở chuột mắc bệnh Parkinson (PD).

Homeodomain proteins encoded by mating type genes in A locus are highly conserved among plant, animal and fungi.

Các protein tại vị trí tương đồng trong các gen định tuyến giao phối được bảo tồn cao ở thực vật, động vật và nấm.

But this study does not discover any relationship between CHD and APOA1 gene, APOB gene, APOC3 gene, APOE gene, LPL gene, 30 candidate locus of the high frequency SNPs .

Tuy nhiên, nghiên cứu này không phát hiện ra bất kỳ mối quan hệ nào giữa CHD và gen APOA1, gen APOB, gen APOC3, gen APOE, gen LPL, 30 vị trí ứng cử viên của các SNP tần số cao.

It receives dopaminergic innervations from ventral tegment area and SNc, and noradrenergic and serotonergic innervations from the locus ceruleus (LC) and dorsal raphe nucleus (DRN), respectively.

Nó nhận được các tín hiệu thần kinh dopaminergic từ vùng tegment bụng và SNc, và các tín hiệu thần kinh noradrenergic và serotonergic từ locus ceruleus (LC) và hạch raphe lưng, tương ứng.

The automatically generating program of the geometrical locus and numerical control maˉchining program for the side light rivelling were developed to solve the inefficiency problem in maˉchining.

Chương trình tự động tạo chương trình đường toán học và chương trình gia công maˉchining điều khiển số cho rivetting ánh sáng bên được phát triển để giải quyết vấn đề hiệu quả thấp trong maˉchining.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay