logbook

[Mỹ]/'lɒɡ,bʊk/
[Anh]/'lɔɡbʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hồ sơ về hoạt động, sự kiện, bảo trì hoặc các hoạt động khác của một phương tiện, chẳng hạn như nhật ký tàu, nhật ký phi công hoặc nhật ký du lịch.
Word Forms
số nhiềulogbooks

Cụm từ & Cách kết hợp

ship's logbook

nhật ký tàu

pilot's logbook

nhật ký phi công

Câu ví dụ

The discharge of hold-washings and other residues by vessels carrying noxious or corrosive goods must be conducted in compliance with the state provisions for vessel sewage discharge and shall be truthfully recorded in the logbook.

Việc thải bỏ nước rửa và các chất thải khác của các tàu chở hàng độc hại hoặc ăn da phải được thực hiện theo các quy định của tiểu bang về xả nước thải tàu và phải được ghi trung thực vào nhật ký.

The captain kept a detailed logbook of the ship's journey.

Thuyền trưởng đã giữ một cuốn sổ ghi nhật ký chi tiết về hành trình của con tàu.

Make sure to update the logbook with any changes in schedule.

Hãy chắc chắn cập nhật cuốn sổ ghi nhật ký với bất kỳ thay đổi nào về lịch trình.

The logbook entry showed the maintenance history of the equipment.

Mục nhập trong sổ ghi nhật ký cho thấy lịch sử bảo trì của thiết bị.

Pilots are required to maintain a flight logbook.

Các phi công phải duy trì một cuốn sổ ghi nhật ký chuyến bay.

The logbook contained important information about the experiments.

Cuốn sổ ghi nhật ký chứa thông tin quan trọng về các thí nghiệm.

The researcher recorded all observations in the lab logbook.

Nhà nghiên cứu đã ghi lại tất cả các quan sát trong sổ ghi nhật ký phòng thí nghiệm.

The logbook is a valuable tool for tracking progress.

Cuốn sổ ghi nhật ký là một công cụ có giá trị để theo dõi tiến độ.

She misplaced her logbook and couldn't find it anywhere.

Cô ấy làm lạc cuốn sổ ghi nhật ký của mình và không thể tìm thấy nó ở bất kỳ đâu.

The logbook serves as a record of all transactions.

Cuốn sổ ghi nhật ký đóng vai trò như một bản ghi của tất cả các giao dịch.

He diligently filled out his training logbook every day.

Anh ấy cẩn thận điền vào cuốn sổ ghi nhật ký đào tạo của mình mỗi ngày.

Ví dụ thực tế

Visitors stopped at Malcolm's logbook, signing in and out.

Du khách đã dừng lại tại nhật ký của Malcolm, đăng ký vào và ra.

Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro Fiction

All records should be made in the logbook.

Tất cả các bản ghi nên được ghi lại trong nhật ký.

Nguồn: Practical English for Ship Pilots

I'm sure I know one or two of the names in your logbook.

Tôi chắc chắn tôi biết một hoặc hai tên trong nhật ký của bạn.

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 2

Bedeau started keeping a record of his journeys in 1962, creating maps and logbooks of previously uncharted territories.

Bedeau bắt đầu ghi lại những chuyến đi của mình vào năm 1962, tạo ra các bản đồ và nhật ký của những vùng lãnh thổ chưa được khảo sát.

Nguồn: Selected English short passages

(8) Note the time of entering and leaving in congested water in the logbook and in the check list.

(8) Ghi thời gian vào và ra ở khu vực nước tắc nghẽn trong nhật ký và trong danh sách kiểm tra.

Nguồn: Practical English for Ship Pilots

His note to the supervisor was never transferred to the official logbook, so when the next shift rolled in, workers simply started production as usual.

Ghi chú của anh ấy gửi cho người giám sát chưa bao giờ được chuyển vào nhật ký chính thức, vì vậy khi ca làm việc tiếp theo bắt đầu, công nhân chỉ đơn giản là bắt đầu sản xuất như bình thường.

Nguồn: TED-Ed (video version)

A devoted student and friend, Green is now guiding people along Bedeau's original trails, as well as painstakingly scanning the freehand topography maps, diaries and logbooks Bedeau created over the decades.

Là một học sinh và người bạn tận tâm, Green hiện đang hướng dẫn mọi người đi theo những con đường ban đầu của Bedeau, cũng như cẩn thận quét các bản đồ địa hình vẽ tay, nhật ký và nhật ký mà Bedeau đã tạo ra trong nhiều thập kỷ.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay