loitered

[Mỹ]/ˈlɔɪtəd/
[Anh]/ˈlɔɪtərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đi vòng quanh mà không có mục đích; lang thang vô định; trì hoãn hoặc lãng phí thời gian

Cụm từ & Cách kết hợp

loitered around

dành thời gian lảng vảng

loitered here

dành thời gian lảng vảng ở đây

loitered outside

dành thời gian lảng vảng bên ngoài

loitered aimlessly

dành thời gian lảng vảng vô mục đích

loitered nearby

dành thời gian lảng vảng ở gần đó

loitered in silence

dành thời gian lảng vảng trong im lặng

loitered for hours

dành thời gian lảng vảng hàng giờ

loitered on street

dành thời gian lảng vảng trên đường phố

loitered in shadows

dành thời gian lảng vảng trong bóng tối

loitered near entrance

dành thời gian lảng vảng gần lối vào

Câu ví dụ

he loitered around the park waiting for his friend.

Anh ta lảng vảng quanh công viên chờ bạn của mình.

the kids loitered outside the store, hoping to see something exciting.

Những đứa trẻ lảng vảng bên ngoài cửa hàng, hy vọng nhìn thấy điều gì đó thú vị.

she loitered in the hallway, trying to catch a glimpse of her crush.

Cô ấy lảng vảng trong hành lang, cố gắng nhìn thoáng qua người mà cô ấy thích.

they loitered at the bus stop for over an hour.

Họ lảng vảng ở trạm xe buýt hơn một giờ.

the teenagers loitered near the entrance of the mall.

Những thiếu niên lảng vảng gần lối vào trung tâm thương mại.

he was caught loitering in front of the school after hours.

Anh ta bị bắt gặp khi đang lảng vảng trước trường học sau giờ học.

she loitered around the coffee shop, hoping to see someone she knew.

Cô ấy lảng vảng quanh quán cà phê, hy vọng gặp ai đó mà cô ấy biết.

the stray dog loitered near the trash cans looking for food.

Con chó hoang lảng vảng gần những thùng rác để tìm thức ăn.

he was loitering in the parking lot, waiting for a ride.

Anh ta đang lảng vảng trong bãi đỗ xe, chờ xe đón.

they loitered outside the concert venue, excited for the show to start.

Họ lảng vảng bên ngoài địa điểm tổ chức hòa nhạc, háo hức chờ chương trình bắt đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay