long-married

[Mỹ]/[lɒŋ ˈmærid]/
[Anh]/[lɑːŋ ˈmærid]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đã kết hôn lâu năm; đã kết hôn nhiều năm; kết hôn lâu.

Cụm từ & Cách kết hợp

long-married couple

cặp vợ chồng đã kết hôn lâu năm

long-married bliss

niềm hạnh phúc của những cặp vợ chồng đã kết hôn lâu năm

being long-married

trạng thái đã kết hôn lâu năm

long-married life

cuộc sống của những cặp vợ chồng đã kết hôn lâu năm

long-married pair

cặp đôi đã kết hôn lâu năm

long-married years

nhiều năm hôn nhân

long-married state

trạng thái hôn nhân lâu năm

long-married spouses

vợ chồng đã kết hôn lâu năm

long-married individuals

các cá nhân đã kết hôn lâu năm

long-married time

thời gian hôn nhân lâu dài

Câu ví dụ

the long-married couple enjoyed a quiet evening at home.

Cặp vợ chồng đã kết hôn lâu năm tận hưởng một buổi tối yên tĩnh tại nhà.

after many years, they were a truly long-married pair.

Sau nhiều năm, họ trở thành một cặp vợ chồng đã kết hôn lâu năm thực sự.

she gave her long-married husband a thoughtful gift for their anniversary.

Cô ấy tặng chồng mình, người đã kết hôn lâu năm, một món quà đầy suy nghĩ nhân dịp kỷ niệm.

they shared a lifetime of memories as a long-married couple.

Họ chia sẻ một đời đầy kỷ niệm như một cặp vợ chồng đã kết hôn lâu năm.

the long-married friends often reminisced about their youth.

Những người bạn đã kết hôn lâu năm thường hồi tưởng về tuổi trẻ của họ.

he offered advice based on his experience as a long-married man.

Anh ấy đưa ra lời khuyên dựa trên kinh nghiệm của mình với tư cách là một người đàn ông đã kết hôn lâu năm.

the long-married woman still held his hand during the walk.

Người phụ nữ đã kết hôn lâu năm vẫn nắm tay anh ấy trong lúc đi bộ.

they celebrated their 50th anniversary as a long-married couple.

Họ tổ chức kỷ niệm 50 năm ngày cưới với tư cách là một cặp vợ chồng đã kết hôn lâu năm.

the long-married man smiled at his wife across the dinner table.

Người đàn ông đã kết hôn lâu năm mỉm cười với vợ mình qua bàn ăn tối.

their long-married relationship was a testament to enduring love.

Mối quan hệ đã kết hôn lâu năm của họ là minh chứng cho tình yêu bền bỉ.

she admired the strength of their long-married partnership.

Cô ấy ngưỡng mộ sức mạnh của mối quan hệ vợ chồng đã kết hôn lâu năm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay