louvre

[Mỹ]/'lu:və/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Pháp) Bảo tàng Louvre (tương đương với louver) - Bảo tàng Louvre là một bảo tàng nổi tiếng ở Pháp.
Word Forms
số nhiềulouvres

Cụm từ & Cách kết hợp

louvre museum

bảo tàng Louvre

Câu ví dụ

This picture is on loan from the Louvre to the National Gallery.

Bức tranh này được cho mượn từ bảo tàng Louvre cho đến Bảo tàng Quốc gia.

Within the building,air movement can be directed by roof form,thermal flues,and atria controlled by louvred openings.

Trong tòa nhà, sự lưu thông không khí có thể được điều khiển bởi hình dạng mái nhà, ống khói nhiệt và các cửa vào được điều khiển bởi các cửa chớp.

Only its area reaches 1.7 square meter panoram five roof louvre window designs then to be possible to have a limited view.

Chỉ diện tích của nó đạt 1,7 mét vuông, thiết kế cửa sổ mái nhà Louvre toàn cảnh năm thì mới có thể có tầm nhìn hạn chế.

At the present hour, the radiation of diseases from Paris extends to fifty leagues around the Louvre, taken as the hub of this pestilential wheel.

Vào giờ hiện tại, sự lan tỏa của bệnh tật từ Paris lan rộng đến năm mươi dặm quanh Louvre, được coi là trung tâm của bánh xe bệnh dịch này.

The mid-engined two-seater car will have high-mounted exhausts, a flat underpan and louvred grille among other details.

Chiếc xe hai chỗ ngồi động cơ đặt giữa sẽ có ống xả gắn cao, tấm cách nhiệt dưới và lưới điều hòa, cùng với nhiều chi tiết khác.

visit the Louvre Museum

tham quan Bảo tàng Louvre

admire the Louvre's famous art collection

chiêm ngưỡng bộ sưu tập nghệ thuật nổi tiếng của Louvre

take a guided tour of the Louvre

tham gia một chuyến tham quan có hướng dẫn viên tại Louvre

the Louvre is home to the Mona Lisa

Louvre là nơi có Mona Lisa

the Louvre is a historic landmark in Paris

Louvre là một địa danh lịch sử ở Paris

explore the Louvre's architecture

khám phá kiến trúc của Louvre

the Louvre houses thousands of artworks

Louvre chứa hàng ngàn tác phẩm nghệ thuật

the Louvre is one of the world's largest museums

Louvre là một trong những bảo tàng lớn nhất thế giới

the Louvre's glass pyramid entrance is iconic

khi vực vào bằng kim tự tháp kính của Louvre là biểu tượng

the Louvre offers audio guides in multiple languages

Louvre cung cấp hướng dẫn bằng âm thanh bằng nhiều ngôn ngữ

Ví dụ thực tế

About 20 abandoned houses are still standing, wind whistling through their open doors and broken louvres.

Khoảng 20 căn nhà bị bỏ hoang vẫn còn đứng, gió thổi rít qua những cánh cửa mở và các tấm louver bị hỏng.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Roll out of bed, eat a croissant, shop for two hours, take a nap in the louvre, eat another croissant, shop for two hours.

Ra khỏi giường, ăn một chiếc bánh sừng bò, mua sắm trong hai giờ, ngủ trưa trong bảo tàng Louvre, ăn một chiếc bánh sừng bò khác, mua sắm trong hai giờ.

Nguồn: Pretty Little Liars Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay