painting

[Mỹ]/'peɪntɪŋ/
[Anh]/'pentɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc áp dụng một lớp sơn; nghệ thuật tạo ra hình ảnh bằng sơn nước hoặc sơn dầu.
Các dạng của từ
hiện tại phân từpainting
số nhiềupaintings

Cụm từ & Cách kết hợp

abstract painting

tranh trừu tượng

oil painting

tranh sơn dầu

watercolor painting

sơn màu nước

portrait painting

sơn chân dung

landscape painting

tranh phong cảnh

chinese painting

tranh Trung Quốc

traditional chinese painting

tranh trung hoa truyền thống

spray painting

phun sơn

wall painting

tranh tường

lacquer painting

tranh sơn mài

mural painting

tranh tường

painting work

công việc hội họa

brush painting

sơn bút lông

realistic painting

sơn thực tế

body painting

sơn toàn thân

genre painting

tranh theo thể loại

painting brush

cọ vẽ

scroll painting

tranh cuộn

electrostatic painting

sơn tĩnh điện

easel painting

sơn tranh trên giá đỡ

painting workshop

hội thảo hội họa

Câu ví dụ

the paintings of Rembrandt.

những bức tranh của Rembrandt.

a painting on the wall

Một bức tranh trên tường.

The painting was a forgery.

Bức tranh là một sản phẩm giả mạo.

The painting is invaluable.

Bức tranh vô giá.

abstract painting and sculpture.

tranh và điêu khắc trừu tượng.

the painting's architectonic harmony.

sự hài hòa kiến trúc của bức tranh.

naturalistic paintings of the city.

các bức tranh tả thực về thành phố.

a painting full of inspiration.

một bức tranh tràn đầy cảm hứng.

a painting of a nude model.

một bức tranh về một người mẫu khỏa thân.

The painting was in mint condition.

Bức tranh còn như mới.

a painting masterful in composition

một bức tranh có bố cục đỉnh cao.

Rembrandt's paintings are masterpieces.

Những bức tranh của Rembrandt là kiệt tác.

a painting on a monumental scale

một bức tranh có quy mô khổng lồ

This painting is much admired.

Bức tranh này được ngưỡng mộ rất nhiều.

She's painting for fun.

Cô ấy đang vẽ cho vui.

The painting is the work of a master.

Bức tranh là tác phẩm của một bậc thầy.

The painting is a museum piece.

Bức tranh là một tác phẩm trưng bày tại bảo tàng.

The painting is a representation of a storm at sea.

Bức tranh là một hình ảnh của một cơn bão trên biển.

The painting was damned by the reviewers.

Bản vẽ bị giới thiệu đánh giá là tệ.

Ví dụ thực tế

This composition is one of her most acclaimed paintings.

Đây là một trong những bức tranh được đánh giá cao nhất của cô ấy.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

The lifting of the curtain disclosed a beautiful painting.

Khi kéo màn che ra, một bức tranh tuyệt đẹp đã được hé lộ.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Come and see, Amy! I've seen this painting before.

Hỡi Amy, lại đây xem nào! Tôi đã từng thấy bức tranh này rồi.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 8, Volume 2)

Browse through the art vendors' colorful paintings.

Duyệt qua những bức tranh đầy màu sắc của các nhà cung cấp nghệ thuật.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

Though it is a very good painting.

Mặc dù đó là một bức tranh rất hay.

Nguồn: Sarah and the little duckling

I hate that painting, by the way.

Tôi ghét bức tranh đó, nói đi.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Why are you painting the roses red?

Tại sao bạn lại tô màu đỏ cho những bông hồng?

Nguồn: Drama: Alice in Wonderland

I just love this painting, don't you?

Tôi rất thích bức tranh này, đúng không?

Nguồn: House of Cards

Cole stopped by to pick up the painting.

Cole đã ghé qua để lấy bức tranh.

Nguồn: Deadly Women

Oh, um, you took down Beth's painting?

Ôi, ừm, bạn đã tháo bức tranh của Beth xuống à?

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay