low-class neighborhood
khu phố cấp thấp
low-class taste
gu thẩm mỹ tầm thường
low-class behavior
hành vi thiếu văn hóa
low-class upbringing
môi trường sống kém cỏi
low-class style
phong cách tầm thường
low-class manners
h ứng xử thiếu lịch sự
felt low-class
cảm thấy tầm thường
seemed low-class
trông có vẻ tầm thường
avoid low-class
tránh xa những điều tầm thường
low-class image
hình ảnh tầm thường
the neighborhood had a low-class reputation, unfortunately.
Khu phố có danh tiếng thấp kém, thật đáng tiếc.
we avoided the low-class bars downtown.
Chúng tôi tránh xa các quán bar hạng thấp ở khu vực trung tâm.
he came from a low-class background, but worked hard.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nghèo, nhưng làm việc chăm chỉ.
the movie featured low-class characters and situations.
Bộ phim có các nhân vật và tình huống thuộc tầng lớp thấp kém.
she refused to associate with people of a low-class nature.
Cô ấy từ chối kết giao với những người có bản chất thấp kém.
the hotel was low-class and run-down.
Khách sạn hạng thấp và xuống cấp.
he made a low-class comment at the party.
Anh ấy đã đưa ra một nhận xét thiếu văn hóa tại bữa tiệc.
the restaurant offered low-class food at high prices.
Nhà hàng phục vụ đồ ăn kém chất lượng với giá cao.
it was a low-class display of behavior.
Đó là một hành vi thiếu văn hóa.
they lived in a low-class apartment complex.
Họ sống trong một khu chung cư cấp thấp.
the comedian's routine was full of low-class jokes.
Chương trình của người hề tràn ngập những trò đùa kém cỏi.
low-class neighborhood
khu phố cấp thấp
low-class taste
gu thẩm mỹ tầm thường
low-class behavior
hành vi thiếu văn hóa
low-class upbringing
môi trường sống kém cỏi
low-class style
phong cách tầm thường
low-class manners
h ứng xử thiếu lịch sự
felt low-class
cảm thấy tầm thường
seemed low-class
trông có vẻ tầm thường
avoid low-class
tránh xa những điều tầm thường
low-class image
hình ảnh tầm thường
the neighborhood had a low-class reputation, unfortunately.
Khu phố có danh tiếng thấp kém, thật đáng tiếc.
we avoided the low-class bars downtown.
Chúng tôi tránh xa các quán bar hạng thấp ở khu vực trung tâm.
he came from a low-class background, but worked hard.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nghèo, nhưng làm việc chăm chỉ.
the movie featured low-class characters and situations.
Bộ phim có các nhân vật và tình huống thuộc tầng lớp thấp kém.
she refused to associate with people of a low-class nature.
Cô ấy từ chối kết giao với những người có bản chất thấp kém.
the hotel was low-class and run-down.
Khách sạn hạng thấp và xuống cấp.
he made a low-class comment at the party.
Anh ấy đã đưa ra một nhận xét thiếu văn hóa tại bữa tiệc.
the restaurant offered low-class food at high prices.
Nhà hàng phục vụ đồ ăn kém chất lượng với giá cao.
it was a low-class display of behavior.
Đó là một hành vi thiếu văn hóa.
they lived in a low-class apartment complex.
Họ sống trong một khu chung cư cấp thấp.
the comedian's routine was full of low-class jokes.
Chương trình của người hề tràn ngập những trò đùa kém cỏi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay