trashy

[Mỹ]/'træʃɪ/
[Anh]/'træʃi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. vô giá trị; giống như rác; chất lượng kém

Câu ví dụ

was it prestigious or trashy to be a disco diva?.

Có phải trở thành một nữ hoàng nhạc disco là danh giá hay sến súa?

trashy novels and formulaic movies.

tiểu thuyết sến súa và những bộ phim công thức.

She churns out trashy romantic novels.

Cô ấy viết những tiểu thuyết lãng mạn rẻ tiền.

trashy reality TV show

chương trình truyền hình thực tế sến súa

Ví dụ thực tế

Now, That is really trashy trash talk.

Bây giờ, đó thực sự là những lời lẽ khoác khoác mà.

Nguồn: VOA Special January 2022 Collection

I know, winner of a trashy reality show. How good can she be right?

Tôi biết, người chiến thắng của một chương trình truyền hình thực tế tầm thường. Cô ấy có thể giỏi đến mức nào?

Nguồn: Discussing American culture.

The dirty Scallawags, the lousy trashy poor whites, boasting they would live at Tara!

Những kẻ Scallawags bẩn thỉu, những người da trắng nghèo hèn và tầm thường, khoe khoang rằng họ sẽ sống ở Tara!

Nguồn: Gone with the Wind

But she would not, she told him firmly, have any trashy free issue niggers in her nursery.

Nhưng cô ấy sẽ không, cô ấy nói với anh ta một cách chắc chắn, có bất kỳ người da đen tự do nào trong phòng trẻ em của mình.

Nguồn: Gone with the Wind

It's no different than your plastic packaging, but it does give trashy dressing a whole new meaning.

Nó không khác gì bao bì nhựa của bạn, nhưng nó thực sự mang lại một ý nghĩa hoàn toàn mới cho trang phục tầm thường.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Or I could have written about watching trashy reality television is what first sparked my interest in political science.

Hoặc tôi có thể đã viết về việc xem các chương trình truyền hình thực tế tầm thường là điều đã khơi gợi sự quan tâm của tôi đến khoa học chính trị.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

" Trashy" (trashy) means very poor quality, very low quality, not having any value.

" Tầm thường" (tầm thường) có nghĩa là chất lượng rất kém, chất lượng rất thấp, không có giá trị.

Nguồn: 2008 ESLPod

Especially when there’s a trashy romantic comedy on.

Đặc biệt khi có một bộ phim hài lãng mạn tầm thường đang phát sóng.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

So " trashy" means it's without much artistic value.

Nguồn: 2008 ESLPod

But though the name is trashy, its game is clean.

Nhưng mặc dù tên gọi là tầm thường, nhưng trò chơi của nó lại sạch sẽ.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2017 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay