low-pitched voice
giọng trầm
low-pitched hum
tiếng rền trầm
a low-pitched tone
một âm trầm
low-pitched rumble
tiếng rumbles trầm
playing low-pitched
chơi âm trầm
low-pitched sound
tiếng động trầm
felt low-pitched
cảm thấy trầm
very low-pitched
rất trầm
low-pitched notes
những nốt trầm
was low-pitched
đã trầm
the low-pitched hum of the refrigerator filled the kitchen.
Âm thanh rền rĩ thấp của tủ lạnh lấp đầy căn bếp.
a low-pitched voice echoed through the empty theater.
Một giọng nói trầm khẽ vọng vang khắp sân khấu trống trải.
the low-pitched cello solo was deeply moving.
Bản độc tấu trầm của cây cello thật sự xúc động.
he delivered a low-pitched warning to the children.
Ông đã cảnh báo các em nhỏ bằng giọng trầm.
the low-pitched rumble of thunder shook the house.
Tiếng sấm rền rĩ trầm khiến cả nhà rung động.
the singer had a naturally low-pitched voice.
Ca sĩ có giọng trầm tự nhiên.
the low-pitched drone of the engine was constant.
Âm thanh ì ầm trầm của động cơ là liên tục.
we heard a low-pitched growl coming from the woods.
Chúng tôi nghe thấy tiếng gầm trầm phát ra từ khu rừng.
the low-pitched foghorn warned ships of the rocks.
Âm thanh trầm của còi pha đèn cảnh báo các con tàu về những tảng đá.
the low-pitched murmur of the crowd was almost hypnotic.
Tiếng thì thầm trầm của đám đông gần như mê hoặc.
the low-pitched bass line anchored the song.
Âm trầm của dây bass giữ vững ca khúc.
low-pitched voice
giọng trầm
low-pitched hum
tiếng rền trầm
a low-pitched tone
một âm trầm
low-pitched rumble
tiếng rumbles trầm
playing low-pitched
chơi âm trầm
low-pitched sound
tiếng động trầm
felt low-pitched
cảm thấy trầm
very low-pitched
rất trầm
low-pitched notes
những nốt trầm
was low-pitched
đã trầm
the low-pitched hum of the refrigerator filled the kitchen.
Âm thanh rền rĩ thấp của tủ lạnh lấp đầy căn bếp.
a low-pitched voice echoed through the empty theater.
Một giọng nói trầm khẽ vọng vang khắp sân khấu trống trải.
the low-pitched cello solo was deeply moving.
Bản độc tấu trầm của cây cello thật sự xúc động.
he delivered a low-pitched warning to the children.
Ông đã cảnh báo các em nhỏ bằng giọng trầm.
the low-pitched rumble of thunder shook the house.
Tiếng sấm rền rĩ trầm khiến cả nhà rung động.
the singer had a naturally low-pitched voice.
Ca sĩ có giọng trầm tự nhiên.
the low-pitched drone of the engine was constant.
Âm thanh ì ầm trầm của động cơ là liên tục.
we heard a low-pitched growl coming from the woods.
Chúng tôi nghe thấy tiếng gầm trầm phát ra từ khu rừng.
the low-pitched foghorn warned ships of the rocks.
Âm thanh trầm của còi pha đèn cảnh báo các con tàu về những tảng đá.
the low-pitched murmur of the crowd was almost hypnotic.
Tiếng thì thầm trầm của đám đông gần như mê hoặc.
the low-pitched bass line anchored the song.
Âm trầm của dây bass giữ vững ca khúc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay