low-rise

[Mỹ]/[ˈləʊ.raɪz]/
[Anh]/[ˈloʊ.raɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tòa nhà có chiều cao thấp, thường không quá ba hoặc bốn tầng; một phong cách quần jeans có phần eo thấp.
adj. Của hoặc liên quan đến các tòa nhà thấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

low-rise jeans

quần jean cạp thấp

low-rise building

công trình cao tầng thấp

low-rise area

khu vực nhà ở thấp tầng

low-rise style

phong cách thấp tầng

low-rise apartment

căn hộ thấp tầng

wearing low-rise

đeo thấp tầng

low-rise development

phát triển thấp tầng

low-rise homes

nơi ở thấp tầng

low-rise design

thiết kế thấp tầng

low-rise silhouette

đường nét thấp tầng

Câu ví dụ

we admired the charming low-rise buildings in the historic district.

Chúng tôi đã ngưỡng mộ những tòa nhà thấp tầng đáng yêu trong khu phố cổ.

the developer plans to build a new low-rise apartment complex.

Nhà phát triển dự định xây dựng một khu căn hộ thấp tầng mới.

low-rise homes are often preferred for their suburban feel.

Các ngôi nhà thấp tầng thường được ưa chuộng nhờ cảm giác giống khu ngoại ô.

the low-rise design allowed for more green space around the property.

Thiết kế thấp tầng cho phép có nhiều không gian xanh hơn xung quanh khu đất.

many people find low-rise living more peaceful than high-rise living.

Rất nhiều người cho rằng cuộc sống ở nhà thấp tầng yên bình hơn so với cuộc sống ở nhà cao tầng.

the low-rise office park offered a pleasant working environment.

Khu văn phòng thấp tầng cung cấp môi trường làm việc thoải mái.

the town's zoning regulations encourage low-rise development.

Các quy định phân khu của thị trấn khuyến khích phát triển thấp tầng.

we're looking for a low-rise condo with a balcony.

Chúng tôi đang tìm một căn hộ thấp tầng có ban công.

the low-rise architecture blended seamlessly with the natural landscape.

Thiết kế kiến trúc thấp tầng hòa quyện hoàn hảo với cảnh quan tự nhiên.

the low-rise community offered a strong sense of neighborhood.

Khu cộng đồng thấp tầng mang lại cảm giác gần gũi mạnh mẽ với hàng xóm.

the low-rise hotel featured stunning ocean views from every room.

Khách sạn thấp tầng này có tầm nhìn tuyệt đẹp ra biển từ mọi phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay