luke

[Mỹ]/lu:k/
[Anh]/luk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tên riêng nam, được dịch là "Luca" trong Kinh Thánh.
Word Forms
số nhiềulukes

Cụm từ & Cách kết hợp

Luke Skywalker

Luke Skywalker

Luke warm

Luke ấm

Luke cage

Luke Cage

Lukewarm reception

Sự đón tiếp hờ hững

Luke's father

Bố của Luke

Câu ví dụ

Luke is a talented musician.

Luke là một nhạc sĩ tài năng.

She always looks up to Luke for advice.

Cô ấy luôn luôn ngưỡng mộ Luke vì lời khuyên.

Luke and his friends went hiking last weekend.

Luke và bạn bè của anh ấy đã đi leo núi vào cuối tuần trước.

I need to ask Luke for help with my homework.

Tôi cần nhờ Luke giúp đỡ bài tập về nhà.

Luke has a great sense of humor.

Luke có khiếu hài hước rất tốt.

We are planning to visit Luke in the hospital tomorrow.

Chúng tôi đang lên kế hoạch thăm Luke ở bệnh viện vào ngày mai.

Luke's birthday party is this Saturday.

Sự kiện sinh nhật của Luke là vào thứ Bảy này.

I heard Luke is studying abroad next semester.

Tôi nghe nói Luke sẽ đi học ở nước ngoài vào kỳ học tới.

Luke is known for his exceptional cooking skills.

Luke nổi tiếng với kỹ năng nấu nướng xuất sắc.

Do you think Luke will win the competition?

Bạn có nghĩ Luke sẽ thắng cuộc thi không?

Ví dụ thực tế

All right, luke, we need to talk.

Được rồi, Luke, chúng ta cần nói chuyện.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Manny will be president this term, and we'll run luke next year.

Manny sẽ là tổng thống trong nhiệm kỳ này, và chúng tôi sẽ tranh cử với Luke năm tới.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Jo and her sister, Di, earned extra pocket money as part-time cleaners of St. Luke's church.

Jo và em gái của cô ấy, Di, kiếm thêm tiền túi làm nhân viên dọn dẹp bán thời gian tại nhà thờ St. Luke.

Nguồn: "JK Rowling: A Year in the Life"

Glass said Holder died over the weekend in Mount Sinai St Luke' s Hospital in New York.

Glass cho biết Holder đã qua đời vào cuối tuần tại Bệnh viện Mount Sinai St Luke ở New York.

Nguồn: NPR News October 2014 Compilation

The kids, in new T-shirts, shared the stage with the Orchestra of St. Luke's and other school children.

Những đứa trẻ, mặc áo phông mới, đã chia sẻ sân khấu với Dàn nhạc St. Luke và những học sinh khác.

Nguồn: VOA Regular Speed August 2016 Compilation

Born at St. Luke's Hospital in Chicago, Illinois he was the only child of Laurie and Robert Williams.

Ông sinh ra tại Bệnh viện St. Luke ở Chicago, Illinois, là con một của Laurie và Robert Williams.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

In December of 1653, Vermeer became a member of the Guild of St. Luke, the local painter's association.

Tháng 12 năm 1653, Vermeer trở thành thành viên của Guild of St. Luke, hiệp hội họa sĩ địa phương.

Nguồn: Children's Learning Classroom

Portia read from the Book of Luke.

Portia đọc từ sách Lu-ca.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

'Now assistant physician at St Luke's Hospital.

‘Bây giờ là bác sĩ phó tại Bệnh viện St Luke.’

Nguồn: Magician

So yeah, it's a parable in the Gospel of Luke.

Vậy thì, đó là một dụ ngôn trong Phúc âm của Lu-ca.

Nguồn: Radio Laboratory

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay