lunged

[Mỹ]/lʌndʒd/
[Anh]/lʌndʒd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ của lunge
adj. có phổi

Cụm từ & Cách kết hợp

lunged forward

lung lên phía trước

lunged at

lung về phía

lunged out

lung ra ngoài

lunged back

lung về sau

lunged sideways

lung sang hai bên

lunged quickly

lung nhanh chóng

lunged wildly

lung điên cuồng

lunged aggressively

lung hung hăng

lunged unexpectedly

lung bất ngờ

Câu ví dụ

the cat lunged at the toy mouse.

con mèo lao về phía chuột đồ chơi.

he lunged forward to catch the falling book.

anh ta lao về phía trước để bắt lấy cuốn sách rơi.

she lunged at her opponent during the match.

cô ấy lao vào đối thủ của mình trong trận đấu.

the dog lunged at the squirrel in the yard.

con chó lao vào con sóc trong sân.

he lunged to avoid the incoming ball.

anh ta lao về phía trước để tránh quả bóng đang đến.

she lunged with excitement when she heard the news.

cô ấy lao vào với sự phấn khích khi nghe tin tức.

the athlete lunged at the finish line.

vận động viên lao về vạch đích.

the lion lunged at its prey.

con sư tử lao vào con mồi của nó.

he lunged across the room to grab the last slice of pizza.

anh ta lao qua phòng để lấy miếng pizza cuối cùng.

she lunged into the water to save the drowning child.

cô ấy lao vào nước để cứu đứa trẻ đang bị đuối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay